Phạm vi: Bài 1: Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5; Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10; Bài 3: Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau; Bài 4: So sánh số (phần đầu).
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Viết số: ba. Viết số: ...
Bài 2. Đếm rồi viết số: có 2 con mèo. Viết số: ...
Bài 3. Viết số liền sau của 1.
Bài 4. Viết số liền trước của 9.
Bài 5. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 3 ... 3
Bài 6. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 4 ... 7
Bài 7. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: 8 ... 5
Bài 8. Viết các số 6, 2, 9 theo thứ tự từ bé đến lớn.
Bài 9. Số nào lớn nhất trong các số 4, 7, 1?
Bài 10. Số nào bé nhất trong các số 9, 3, 6?
Bài 11. Có 3 cái áo và 8 cái quần. Cái nào nhiều hơn?
Bài 12. Có 1 con chó và 1 con mèo. Số chó và số mèo như thế nào?
Bài 13. Viết các số từ 0 đến 4.
Bài 14. Viết các số từ 8 đến 10.
Bài 15. Viết số đứng sau số 5.
Bài 16. Viết số đứng trước số 3.
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Viết tất cả các số lớn hơn 7 và bé hơn 10.
Bài 18. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: ... > 9
Bài 19. Viết các số 1, 8, 4, 10 theo thứ tự từ lớn đến bé.
Bài 20. Có 6 bông hoa. Bạn Mai hái thêm 4 bông nữa. Mai có tất cả mấy bông hoa?
Bài 21. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: a) 2 ... 2; b) 9 ... 6; c) 0 ... 5
Bài 22. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 5, ..., 7, ..., 9
Bài 23. Lan có 4 quyển vở, Hùng có 7 quyển vở. Ai có nhiều vở hơn?
Bài 24. Tìm một số lớn hơn 3, bé hơn 6, và là số liền sau của 4. Số đó là số nào?
Đáp án
- Bài 1: 3
- Bài 2: 2
- Bài 3: 2
- Bài 4: 8
- Bài 5: 3 = 3
- Bài 6: 4 < 7
- Bài 7: 8 > 5
- Bài 8: 2, 6, 9
- Bài 9: 7
- Bài 10: 3
- Bài 11: Cái quần nhiều hơn (8 > 3)
- Bài 12: Bằng nhau (1 = 1)
- Bài 13: 0, 1, 2, 3, 4
- Bài 14: 8, 9, 10
- Bài 15: 6
- Bài 16: 2
- Bài 17: 8, 9
- Bài 18: 10 (vì 10 > 9)
- Bài 19: 10, 8, 4, 1
- Bài 20: 10 bông (vì 10 gồm 6 và 4)
- Bài 21: a) 2 = 2; b) 9 > 6; c) 0 < 5
- Bài 22: 5, 6, 7, 8, 9
- Bài 23: Hùng (7 > 4)
- Bài 24: 5 (vì 5 > 3, 5 < 6 và số liền sau của 4 là 5)
