Bài này thuộc Unit 8: Becoming independent (Trở nên tự lập).
1. Kiến thức trọng tâm
- Từ vựng: independent (tự lập), self-confidence (sự tự tin), make decisions (đưa ra quyết định), manage money (quản lý tiền bạc), do chores (làm việc nhà), cook (nấu ăn), live alone (sống một mình), take responsibility (chịu trách nhiệm), solve problems (giải quyết vấn đề), rely on (dựa vào).
- Kĩ năng nói: kể về trải nghiệm trở nên tự lập theo cấu trúc: giới thiệu tình huống – kể các việc đã làm – nêu khó khăn – rút ra bài học.
- Mẫu câu giới thiệu: "Last summer, I...", "When I started living away from home, ...".
- Mẫu câu kể việc: "I learned to...", "I had to...".
- Mẫu câu nêu khó khăn: "At first, it was difficult to...", "The hardest part was...".
- Mẫu câu rút ra bài học: "From this experience, I learned that...", "Now I feel more...".
- Khi kể chuyện, chú ý dùng thì quá khứ đơn cho sự việc đã xảy ra và từ nối trình tự: first, then, after that, finally.
2. Ví dụ minh họa
- Ví dụ 1: "Last summer, I stayed at my aunt's house. At first, it was difficult to cook my own meals, but I learned to make simple dishes."
- Ví dụ 2: A: "What did you learn from living away from home?" B: "I learned to manage my money and take responsibility for my decisions."
- Ví dụ 3: "The hardest part was doing everything alone. Finally, I felt more confident and independent."
- Bài tập: làm việc theo cặp: kể cho bạn nghe một lần em tự làm một việc gì đó, bạn còn lại hỏi thêm 2 câu.
3. Ghi nhớ
- Ghi nhớ các mẫu câu giới thiệu, kể việc, nêu khó khăn và rút ra bài học.
- Khi kể chuyện, dùng thì quá khứ đơn và từ nối trình tự: first, then, after that, finally.
- Luyện kể chuyện 1 phút với dàn ý 4 gạch đầu dòng: tình huống – việc đã làm – khó khăn – bài học.
- Ghi âm bài kể của mình, nghe lại và sửa lỗi phát âm, ngữ pháp.
