Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Nêu định nghĩa phức chất.
Bài 2. Trong phức chất , nguyên tử trung tâm và phối tử là gì?
Bài 3. Số phối trí của phức chất là bao nhiêu?
Bài 4. Viết công thức của phức chất tetraamminecopper(II).
Bài 5. Ion trong dung dịch có màu gì?
Bài 6. Phức chất có tên gọi là gì?
Bài 7. Số oxi hoá của Fe trong phức chất là bao nhiêu?
Bài 8. Chất nào tạo phức màu đỏ máu với ion ?
Bài 9. Hemoglobin là phức chất của ion nào?
Bài 10. Diệp lục (chlorophyll) là phức chất của ion nào?
Bài 11. Viết phương trình hoá học: Fe tác dụng với dung dịch .
Bài 12. Viết phương trình hoá học: Na tác dụng với nước.
Bài 13. Viết phương trình hoá học: tác dụng với dung dịch HCl.
Bài 14. Cho 5,6 g Fe tác dụng hết với dung dịch HCl dư. Tính thể tích khí thu được ở điều kiện chuẩn (đkc).
Bài 15. Cho 6,4 g Cu tác dụng hết với dung dịch dư. Tính khối lượng Ag thu được.
Bài 16. Cho 2,3 g Na tác dụng hết với nước dư. Tính khối lượng NaOH tạo thành.
Bài 17. Kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất gồm những nguyên tố nào?
Bài 18. Nêu 2 đặc điểm của kim loại chuyển tiếp.
Phần 2: Nâng cao
Bài 19. Cho 11,2 g Fe tác dụng hết với dung dịch dư. Tính khối lượng Cu thu được.
Bài 20. Cho 5,4 g Al tác dụng hết với dung dịch HCl dư. Tính thể tích khí thu được ở điều kiện chuẩn (đkc).
Bài 21. Cho dung dịch dư vào dung dịch . Nêu hiện tượng và viết phương trình hoá học.
Bài 22. Trình bày cách nhận biết 3 dung dịch riêng biệt: , , .
Bài 23. Tính số phối trí và số oxi hoá của nguyên tử trung tâm trong phức chất .
Bài 24. Tính số phối trí và số oxi hoá của nguyên tử trung tâm trong phức chất .
Bài 25. Cho 13 g Zn tác dụng hết với dung dịch loãng dư. Tính thể tích khí thu được ở điều kiện chuẩn (đkc).
Bài 26. Cho 8,4 g tác dụng hết với dung dịch HCl dư. Tính thể tích khí thu được ở điều kiện chuẩn (đkc).
Bài 27. Giải thích vì sao phức chất của kim loại chuyển tiếp thường có màu.
Bài 28. Cisplatin được dùng để làm gì?
Đáp án
- Phức chất là hợp chất gồm nguyên tử trung tâm (thường là ion kim loại chuyển tiếp) liên kết với các phối tử (phân tử hoặc ion có cặp electron chưa liên kết) bằng liên kết cho – nhận.
- Nguyên tử trung tâm: ; phối tử: .
- Số phối trí bằng 2.
- .
- Xanh lam.
- Hexacyanoferrate(II).
- +3.
- (ion tạo phức màu đỏ máu).
- .
- .
- .
- .
- .
- ; mol lít.
- $Cu + 2AgNO_3 \rightarrow Cu(NO_3)2 + 2Agn{Cu} = 0,1\Rightarrow m_{Ag} = 21,6$ g.
- ; mol g.
- Sc, Ti, V, Cr, Mn, Fe, Co, Ni, Cu, Zn.
- Có nhiều số oxi hoá; ion và hợp chất thường có màu; có tính xúc tác; có tính thuận từ.
- ; mol g.
- ; mol mol lít.
- Ban đầu xuất hiện kết tủa xanh lam , sau đó kết tủa tan dần, dung dịch chuyển sang màu xanh dương đậm của phức chất . PTHH: ; $Cu(OH)_2 + 4NH_3 \rightarrow Cu(NH_3)_4_2$.
- Nhỏ dung dịch NaOH vào từng dung dịch: cho kết tủa nâu đỏ ; cho kết tủa xanh lam ; cho kết tủa trắng , kết tủa này tan trong NaOH dư.
- Số phối trí bằng 6; số oxi hoá của Co bằng +3.
- gồm 3 ion và ion phức ; số phối trí bằng 6; số oxi hoá của Fe bằng +3.
- ; mol lít.
- ; mol lít.
- Khi tạo phức, trường phối tử làm tách mức năng lượng của các orbital d của nguyên tử trung tâm; electron chuyển dời giữa các mức d hấp thụ một phần ánh sáng nhìn thấy nên phức chất có màu.
- Thuốc chống ung thư.
