Phạm vi: Bài 45 → Bài 65 (Các số trong phạm vi 100000; phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100000; xem đồng hồ, tháng - năm; luyện tập chung).
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Tính:
Bài 2. Tính:
Bài 3. Tính:
Bài 4. Tính:
Bài 5. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 6. Làm tròn số 67890 đến hàng nghìn.
Bài 7. Làm tròn số 34567 đến hàng chục nghìn.
Bài 8. Đọc số 100000.
Bài 9. Viết số: năm mươi tư nghìn ba trăm hai mươi mốt.
Bài 10. Tìm số liền sau của số 99999.
Bài 11. 1 giờ 15 phút bằng bao nhiêu phút?
Bài 12. Tháng 3 có bao nhiêu ngày?
Bài 13. Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 20 cm, chiều rộng 12 cm.
Bài 14. Tính diện tích hình vuông có cạnh 15 cm.
Bài 15. Tính:
Bài 16. Tính:
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Tìm , biết:
Bài 18. Tìm , biết:
Bài 19. Một kho có 67890 kg thóc, đã xuất đi 23456 kg, sau đó nhập thêm 10000 kg. Hỏi kho còn lại bao nhiêu ki-lô-gam thóc?
Bài 20. Hình chữ nhật có chu vi 60 cm, chiều dài 20 cm. Tính chiều rộng hình chữ nhật đó.
Bài 21. Diện tích hình chữ nhật là 120 cm², chiều rộng là 10 cm. Hỏi chiều dài là bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài 22. Tìm số lớn nhất có năm chữ số khác nhau.
Bài 23. Tìm số nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau.
Bài 24. Mẹ có 100000 đồng, mua 2 kg thịt, mỗi ki-lô-gam giá 25000 đồng. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu đồng?
Đáp án
- 35801
- 64198
- 24690
- 43210
- 54321 > 54231
- 68000
- 30000
- Một trăm nghìn.
- 54321
- 100000
- (phút)
- 31 ngày
- (cm)
- (cm²)
- 55678
- 60000
- Sau khi xuất, kho còn (kg). Sau khi nhập, kho có (kg).
- Nửa chu vi là (cm). Chiều rộng là (cm).
- (cm)
- 98765
- 10234
- Mẹ mua thịt hết (đồng). Mẹ còn lại (đồng).
