Đề tự soạn theo chương trình chuẩn (tự soạn).
Phạm vi: Bài 1–5 (Em là học sinh lớp 1; Em yêu trường em; Lớp học của em; Bạn bè của em; Em giữ gìn vệ sinh trường lớp)
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Em hãy kể tên trường của em.
Bài 2. Em hãy kể tên lớp của em.
Bài 3. Em hãy kể tên cô giáo chủ nhiệm của em.
Bài 4. Em hãy kể tên 3 bạn trong lớp của em.
Bài 5. Em hãy kể tên 3 đồ dùng trong lớp học của em.
Bài 6. Khi đến trường, em chào ai? Em hãy kể.
Bài 7. Em hãy kể 1 việc em làm để giữ vệ sinh trường lớp.
Bài 8. Em hãy kể tên 2 đồ dùng học tập của em.
Bài 9. Em hãy kể 1 việc tốt em đã làm cho bạn bè.
Bài 10. Khi bạn bị ngã, em nên làm gì? Em hãy kể.
Bài 11. Em hãy vẽ một đồ dùng học tập mà em yêu thích.
Bài 12. Em hãy kể 1 việc em làm để giữ gìn bàn ghế trong lớp.
Bài 13. Em hãy kể tên 2 nơi trong trường em (ví dụ: lớp học, sân trường, thư viện, …).
Bài 14. Em hãy kể 1 việc em làm để thể hiện em yêu trường em.
Bài 15. Em hãy kể tên 2 việc em cần làm khi vào lớp học.
Bài 16. Em hãy kể 1 việc em làm để giúp bạn trong lớp.
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Em hãy kể 3 việc em làm để giữ vệ sinh trường lớp và giải thích vì sao cần làm những việc đó.
Bài 18. Em hãy kể về một ngày đi học vui vẻ của em (em đã làm những việc gì?).
Bài 19. Em hãy kể 2 việc em làm để giúp đỡ bạn bè và nói cảm xúc của em khi giúp bạn.
Bài 20. Em hãy vẽ lớp học của em và kể tên các đồ dùng trong bức tranh.
Bài 21. Em hãy kể 2 việc em không nên làm trong lớp học và giải thích vì sao.
Bài 22. Em hãy kể 1 việc em làm để giữ gìn cây xanh trong trường.
Bài 23. Em hãy kể tên 3 việc em cần làm để trở thành học sinh lớp 1 chăm ngoan.
Bài 24. Em hãy kể 1 việc em làm để thể hiện em yêu trường em và nói cảm xúc của em.
Đáp án
Bài 1. Học sinh kể đúng tên trường của mình.
Bài 2. Học sinh kể đúng tên lớp của mình.
Bài 3. Học sinh kể đúng tên cô giáo chủ nhiệm của mình.
Bài 4. Học sinh kể được 3 tên bạn trong lớp.
Bài 5. Học sinh kể được 3 đồ dùng trong lớp học, ví dụ: bàn, ghế, bảng, phấn, sách, vở.
Bài 6. Học sinh kể: chào thầy cô và bạn bè.
Bài 7. Học sinh kể được 1 việc giữ vệ sinh trường lớp, ví dụ: bỏ rác vào thùng rác, quét lớp, lau bàn ghế.
Bài 8. Học sinh kể được 2 đồ dùng học tập, ví dụ: bút, sách, vở, thước, cặp sách.
Bài 9. Học sinh kể được 1 việc tốt đã làm cho bạn bè, ví dụ: cho bạn mượn bút, đỡ bạn dậy khi bạn ngã.
Bài 10. Học sinh kể: đỡ bạn dậy và hỏi thăm bạn.
Bài 11. Học sinh vẽ được 1 đồ dùng học tập (bút, sách, vở, thước, cặp sách, …).
Bài 12. Học sinh kể được 1 việc giữ gìn bàn ghế, ví dụ: không vẽ bậy lên bàn, không leo trèo lên ghế, xếp bàn ghế gọn gàng.
Bài 13. Học sinh kể được 2 nơi trong trường, ví dụ: lớp học, sân trường, thư viện, phòng y tế, nhà ăn.
Bài 14. Học sinh kể được 1 việc thể hiện yêu trường, ví dụ: giữ gìn trường lớp sạch đẹp, chăm sóc cây xanh.
Bài 15. Học sinh kể được 2 việc cần làm khi vào lớp, ví dụ: chào cô, ngồi ngay ngắn, lấy sách vở ra, lắng nghe cô giảng.
Bài 16. Học sinh kể được 1 việc giúp bạn, ví dụ: cho bạn mượn đồ dùng, cùng bạn dọn lớp, an ủi bạn.
Bài 17. Học sinh kể được 3 việc giữ vệ sinh trường lớp (bỏ rác vào thùng rác, quét lớp, lau bàn ghế) và giải thích: để trường lớp sạch đẹp, khỏe mạnh.
Bài 18. Học sinh kể được về một ngày đi học vui vẻ với các việc cụ thể (đi học đều, chào cô, học bài, chơi với bạn, …).
Bài 19. Học sinh kể được 2 việc giúp đỡ bạn bè và nói được cảm xúc vui vẻ, hạnh phúc khi giúp bạn.
Bài 20. Học sinh vẽ được lớp học (bàn, ghế, bảng, …) và kể được tên các đồ dùng trong bức tranh.
Bài 21. Học sinh kể được 2 việc không nên làm trong lớp (chạy nhảy lung tung, nói chuyện riêng, vẽ bậy lên bàn, …) và giải thích vì sao (mất trật tự, làm hỏng đồ dùng, …).
Bài 22. Học sinh kể được 1 việc giữ gìn cây xanh, ví dụ: không bẻ cành, tưới cây, không vứt rác vào gốc cây.
Bài 23. Học sinh kể được 3 việc để trở thành học sinh chăm ngoan, ví dụ: đi học đều, nghe lời cô, giữ vệ sinh, giúp đỡ bạn bè.
Bài 24. Học sinh kể được 1 việc thể hiện yêu trường (giữ gìn trường lớp sạch đẹp, chăm sóc cây xanh, …) và nói được cảm xúc vui vẻ, tự hào.
