- Phạm vi: Bài 15 (Hàm số) đến Bài 26 (Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất)
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Từ các chữ số 1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số khác nhau?
Bài 2. Một hộp có 4 bi đỏ, 5 bi xanh. Có bao nhiêu cách chọn 2 bi đỏ?
Bài 3. Tính C(7,3).
Bài 4. Tính A(5,3).
Bài 5. Khai triển (x+2)3.
Bài 6. Tìm hệ số của x2 trong khai triển (x+1)5.
Bài 7. Gieo một con xúc xắc. Tính xác suất xuất hiện mặt 6.
Bài 8. Gieo một đồng xu hai lần. Tính xác suất được hai mặt sấp.
Bài 9. Một hộp có 3 bi đỏ, 2 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 bi. Tính xác suất lấy được bi đỏ.
Bài 10. Tìm tập xác định của hàm số y=x2−9x−1.
Bài 11. Giải bất phương trình: x^2 - 9 > 0.
Bài 12. Viết phương trình đường thẳng đi qua A(2;−1) và B(−1;5).
Bài 13. Tính khoảng cách từ O(0;0) đến đường thẳng 5x−12y+26=0.
Bài 14. Xác định tâm và bán kính của đường tròn (x+2)2+(y−5)2=36.
Bài 15. Tìm tiêu cự của hypebol 16x2−9y2=1.
Bài 16. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển (x+x1)4.
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Từ các chữ số 0,1,2,3,4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau?
Bài 18. Một tổ có 8 học sinh, cần chọn 3 học sinh trực nhật. Có bao nhiêu cách chọn?
Bài 19. Gieo hai con xúc xắc. Tính xác suất tổng hai mặt bằng 7.
Bài 20. Tìm hệ số của x3 trong khai triển (2x−1)5.
Bài 21. Một hộp có 5 bi đỏ, 3 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 bi. Tính xác suất lấy được 2 bi khác màu.
Bài 22. Giải phương trình: x2−3x+2=x−1.
Bài 23. Viết phương trình đường tròn có tâm I(1;−3) và tiếp xúc với trục Ox.
Bài 24. Tìm m để tam thức f(x)=x2−2mx+m+2 luôn dương với mọi x.
Bài 25. Một lớp có 10 nam, 6 nữ. Chọn 2 học sinh. Tính xác suất chọn được 1 nam và 1 nữ.
Bài 26. Cho elip (E):25x2+9y2=1. Tìm tọa độ các tiêu điểm và tiêu cự của (E).
Đáp án
- 5×4=20 số.
- C(4,2)=6 cách.
- 35.
- 60.
- x3+6x2+12x+8.
- C(5,2)=10.
- 61.
- 41.
- 53.
- R∖−3;3.
- (−∞;−3)∪(3;+∞).
- 2x+y−3=0.
- d=1326=2.
- I(−2;5), R=6.
- c=5 nên tiêu cự bằng 10.
- Số hạng không chứa x ứng với k=2: C(4,2)=6.
- Chữ số trăm có 4 cách, hai chữ số sau có A(4,2)=12 cách. Tổng: 4×12=48 số.
- C(8,3)=56 cách.
- Có 6 trường hợp thuận lợi trong 36 trường hợp: xác suất 61.
- C(5,3)⋅23⋅(−1)2=80.
- C(8,2)C(5,1)⋅C(3,1)=2815.
- Điều kiện x≥1; bình phương: x2−3x+2=x2−2x+1⟺x=1. Nghiệm: x=1.
- R=3 nên (x−1)2+(y+3)2=9.
- \Delta' = m^2 - m - 2 < 0 \iff (m - 2)(m + 1) < 0 \iff -1 < m < 2.
- C(16,2)C(10,1)⋅C(6,1)=12060=21.
- c=25−9=4 nên F1(−4;0), F2(4;0), tiêu cự bằng 8.