- Phạm vi: Toàn HK2 — Bài 15 (Hàm số) đến Bài 27 (Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển)
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Tìm tập xác định của hàm số y=3x−6.
Bài 2. Tìm đỉnh của parabol y=−x2+2x+8.
Bài 3. Giải bất phương trình: x^2 - x - 6 < 0.
Bài 4. Giải phương trình: 3x−1=2.
Bài 5. Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua A(3;−2) và có vectơ chỉ phương u=(1;4).
Bài 6. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua B(1;1) và có vectơ pháp tuyến n=(2;−3).
Bài 7. Tính khoảng cách từ P(2;−3) đến đường thẳng x−y+1=0.
Bài 8. Viết phương trình đường tròn tâm O(0;0), bán kính 5.
Bài 9. Tìm tâm và bán kính của đường tròn x2+y2+2x−8y+8=0.
Bài 10. Viết phương trình chính tắc của elip có a=4, b=3.
Bài 11. Viết phương trình chính tắc của hypebol có a=2, b=5.
Bài 12. Tính C(9,4).
Bài 13. Tính A(6,2).
Bài 14. Khai triển (x−2)3.
Bài 15. Gieo một con xúc xắc hai lần. Tính xác suất tổng hai mặt bằng 5.
Bài 16. Một túi có 4 bi đỏ, 6 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 bi. Tính xác suất lấy được bi xanh.
Bài 17. Tìm m để đường thẳng d:mx+2y−1=0 vuông góc với d′:x−y+2=0.
Bài 18. Tìm giao điểm của đường thẳng d:x+y−3=0 với đường tròn (C):x2+y2=9.
Phần 2: Nâng cao
Bài 19. Tìm m để hàm số y=x2−2x+m có giá trị nhỏ nhất bằng 2 trên R.
Bài 20. Giải bất phương trình: x−1x2−4≥0.
Bài 21. Viết phương trình đường thẳng đi qua A(−1;2) và tạo với trục Ox một góc 45∘.
Bài 22. Viết phương trình đường tròn đi qua gốc tọa độ và có tâm I(3;−4).
Bài 23. Cho elip (E):16x2+9y2=1. Tìm tọa độ các đỉnh và các tiêu điểm của (E).
Bài 24. Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau và lớn hơn 300?
Bài 25. Tìm hệ số của x4 trong khai triển (x+2)6.
Bài 26. Một hộp có 8 bi trắng, 5 bi đen. Lấy ngẫu nhiên 3 bi. Tính xác suất để lấy được 3 bi cùng màu.
Bài 27. Gieo hai đồng xu và một con xúc xắc. Tính xác suất được hai mặt sấp và mặt xúc xắc là 6.
Bài 28. Tìm m để phương trình x2−2(m−1)x+m2−3=0 có hai nghiệm phân biệt trái dấu.
Đáp án
- [2;+∞).
- (1;9).
- (−2;3).
- Điều kiện x≥31; 3x−1=4⟺x=35.
- {x=3+t y=−2+4t.
- 2x−3y+1=0.
- d=2∣2+3+1∣=26=32.
- x2+y2=25.
- I(−1;4), R=3.
- 16x2+9y2=1.
- 4x2−25y2=1.
- 126.
- 30.
- x3−6x2+12x−8.
- Có 4 trường hợp thuận lợi (1;4),(2;3),(3;2),(4;1) trong 36 trường hợp: xác suất 91.
- 106=53.
- Vectơ pháp tuyến của d là (m;2), của d′ là (1;−1). Vuông góc ⟺m⋅1+2⋅(−1)=0⟺m=2.
- y=3−x; thay vào phương trình đường tròn: x2+(3−x)2=9⟺2x2−6x=0⟺x=0 hoặc x=3. Giao điểm: (0;3) và (3;0).
- Giá trị nhỏ nhất m−1=2⟺m=3.
- Bảng xét dấu với các điểm −2,1,2: tập nghiệm [−2;1)∪[2;+∞).
- Hệ số góc k=tan45∘=1 nên y−2=x+1⟺x−y+3=0.
- R=OI=5 nên (x−3)2+(y+4)2=25.
- Đỉnh: (±4;0) và (0;±3); tiêu điểm: (±7;0).
- Chữ số trăm có 4 cách (3,4,5,6), hai chữ số sau có A(5,2)=20 cách. Tổng: 4×20=80 số.
- C(6,4)⋅22=60.
- C(13,3)C(8,3)+C(5,3)=28656+10=14333.
- 41⋅61=241.
- Hai nghiệm trái dấu \iff ac < 0 \iff m^2 - 3 < 0 \iff -\sqrt{3} < m < \sqrt{3}.