Phạm vi: Bài 1–7 (Chương 1: Mở đầu; đầu Chương 2: Động học)
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Đổi ra đơn vị .
Bài 2. Đổi ra đơn vị .
Bài 3. Một xe đi được trong . Tính tốc độ trung bình của xe.
Bài 4. Một người đi bộ trong phút. Tính tốc độ trung bình của người đó theo và .
Bài 5. Một vật đi từ A đến B dài rồi quay trở về A theo đúng con đường cũ. Tính quãng đường đi được và độ dịch chuyển của vật.
Bài 6. Đo chiều dài một đoạn dây 3 lần, thu được: ; ; . Tính giá trị trung bình của phép đo.
Bài 7. Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc . Tính độ dịch chuyển của vật sau .
Bài 8. Xe A đi được trong ; xe B đi được trong . Xe nào chuyển động nhanh hơn? Vì sao?
Bài 9. Một vật đi được quãng đường trong . Tính tốc độ trung bình của vật.
Bài 10. Đổi ra giây.
Bài 11. Một chiếc thước có độ chia nhỏ nhất là . Sai số dụng cụ của thước là bao nhiêu?
Bài 12. Một vật chuyển động thẳng đều, sau đi được . Tính vận tốc của vật.
Bài 13. Một vật chuyển động từ vị trí có tọa độ đến vị trí có tọa độ . Tính độ dịch chuyển của vật.
Bài 14. Đo thời gian 3 lần, thu được: ; ; . Tính giá trị trung bình của phép đo.
Bài 15. Một người chạy hết . Tính tốc độ trung bình của người đó.
Bài 16. Nêu điểm khác nhau giữa quãng đường và độ dịch chuyển.
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Hai người xuất phát cùng lúc từ A và B cách nhau , đi ngược chiều nhau. Người từ A đi với tốc độ , người từ B đi với tốc độ . Sau bao lâu hai người gặp nhau?
Bài 18. Một xe đi quãng đường đầu với tốc độ , quãng đường còn lại với tốc độ . Tính tốc độ trung bình của xe trên cả quãng đường.
Bài 19. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ đến , độ dịch chuyển tăng từ lên ; từ đến , độ dịch chuyển giữ nguyên . Tính vận tốc của vật trong từng giai đoạn.
Bài 20. Đo đường kính một viên bi 4 lần, thu được: ; ; ; . Tính giá trị trung bình và sai số tuyệt đối trung bình của phép đo.
Bài 21. Một ca nô đi xuôi dòng trong và đi ngược dòng trong . Giả sử vận tốc của ca nô và của dòng nước đều không đổi. Tính vận tốc của ca nô và vận tốc của dòng nước.
Bài 22. Một vật chuyển động thẳng đều, đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của vật đi qua hai điểm và . Viết phương trình độ dịch chuyển theo thời gian của vật.
Bài 23. Một người đi từ A đến B với tốc độ rồi quay trở về A với tốc độ . Tính tốc độ trung bình của người đó trên cả hành trình đi và về.
Bài 24. Đo khối lượng một vật 3 lần, thu được: ; ; . Cân có độ chia nhỏ nhất nên sai số dụng cụ là . Tính sai số tuyệt đối trung bình và viết kết quả đo (kèm sai số tổng).
Đáp án
Phần 1: 1) . 2) . 3) . 4) . 5) Quãng đường ; độ dịch chuyển . 6) . 7) . 8) Xe B nhanh hơn (60,km/h > 40,km/h). 9) . 10) . 11) . 12) . 13) . 14) . 15) . 16) Quãng đường là độ dài của quỹ đạo (đại lượng vô hướng); độ dịch chuyển là vectơ nối vị trí đầu với vị trí cuối của vật.
Phần 2: 17) . 18) . 19) Giai đoạn 1: ; giai đoạn 2: (vật đứng yên). 20) Giá trị trung bình ; sai số tuyệt đối trung bình . 21) Vận tốc ca nô ; vận tốc dòng nước . 22) (). 23) . 24) Sai số tuyệt đối trung bình ; sai số tổng ; kết quả đo: .
