Phạm vi: Toàn bộ Học kì 1 (Bài 1–22)
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Một thanh AB dài , có trục quay tại O cách đầu A . Một lực tác dụng vuông góc với thanh tại A. Tính moment của lực đối với trục quay O.
Bài 2. Với dữ kiện bài 1, cần đặt tại đầu B một lực bằng bao nhiêu (vuông góc với thanh) để thanh cân bằng? (Bỏ qua trọng lượng của thanh.)
Bài 3. Tính moment của một lực có cánh tay đòn .
Bài 4. Một vật có khối lượng đặt trên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát trượt là (lấy ). Tính lực ma sát trượt tác dụng lên vật.
Bài 5. Một vật có khối lượng được kéo trên mặt phẳng ngang bằng một lực . Hệ số ma sát trượt là (lấy ). Tính gia tốc của vật.
Bài 6. Ném ngang một vật với vận tốc ban đầu từ độ cao (lấy ). Tính thời gian vật rơi.
Bài 7. Với dữ kiện bài 6, tính tầm xa của vật.
Bài 8. Một vật rơi tự do từ độ cao (lấy ). Tính thời gian vật rơi.
Bài 9. Với dữ kiện bài 8, tính vận tốc của vật khi chạm đất.
Bài 10. Một xe chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc ban đầu và gia tốc . Tính vận tốc của xe sau .
Bài 11. Với dữ kiện bài 10, tính quãng đường xe đi được sau .
Bài 12. Một vật có khối lượng chịu tác dụng của một lực . Tính gia tốc của vật.
Bài 13. Treo một vật có khối lượng vào một sợi dây nhẹ. Tính lực căng của dây khi vật đứng yên (lấy ).
Bài 14. Tổng hợp hai lực đồng quy vuông góc với nhau có độ lớn và . Tính độ lớn của hợp lực.
Bài 15. Tính moment của một lực có cánh tay đòn .
Bài 16. Một vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng. Hợp lực tác dụng lên vật bằng bao nhiêu?
Bài 17. Hệ số ma sát nghỉ cực đại giữa vật và mặt phẳng là ; áp lực của vật lên mặt phẳng là . Tính lực ma sát nghỉ cực đại.
Bài 18. Một vật trượt trên mặt phẳng ngang với vận tốc ban đầu . Hệ số ma sát trượt là (lấy ). Tính quãng đường vật đi được cho đến khi dừng lại.
Phần 2: Nâng cao
Bài 19. Một thanh AB dài , trọng lượng không đáng kể, có trục quay tại O cách đầu A . Treo một vật có trọng lượng tại đầu A và một vật có trọng lượng tại đầu B. Thanh có cân bằng không? Vì sao?
Bài 20. Một vật có khối lượng trượt xuống một mặt phẳng nghiêng góc so với phương ngang. Hệ số ma sát trượt là (lấy , , ). Tính gia tốc của vật khi trượt xuống.
Bài 21. Hai vật có khối lượng và được nối với nhau bằng một sợi dây nhẹ vắt qua một ròng rọc cố định. Vật đặt trên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là ; vật được treo thẳng đứng. Tính gia tốc của hệ (lấy ).
Bài 22. Ném ngang một vật với vận tốc ban đầu từ độ cao (lấy ). Tính vận tốc của vật khi chạm đất.
Bài 23. Một người có khối lượng đứng trong thang máy đang đi xuống chậm dần đều với gia tốc (lấy ). Tính áp lực của người lên sàn thang máy.
Bài 24. Một vật có khối lượng chịu tác dụng của một lực theo phương ngang trên mặt phẳng có hệ số ma sát trượt (lấy ). Tính gia tốc của vật.
Bài 25. Một vật được ném ngang. Tại thời điểm , vận tốc của vật hợp với phương ngang một góc (lấy ). Tính vận tốc ban đầu của vật.
Bài 26. Một thanh AB đồng chất dài , khối lượng , có trục quay tại A. Tính moment của trọng lực tác dụng lên thanh đối với trục quay A (lấy ).
Bài 27. Một vật trượt từ đỉnh của một mặt phẳng nghiêng dài , góc nghiêng , hệ số ma sát trượt (lấy ). Tính vận tốc của vật ở chân mặt phẳng nghiêng.
Bài 28. Một xe có khối lượng đang chạy với vận tốc thì hãm phanh với một lực hãm (coi lực hãm không đổi). Tính quãng đường xe đi được cho đến khi dừng lại.
Đáp án
Phần 1: 1) . 2) . 3) . 4) . 5) . 6) . 7) . 8) . 9) . 10) . 11) . 12) . 13) . 14) . 15) . 16) . 17) . 18) .
Phần 2: 19) Không cân bằng. Moment do vật tại A: ; moment do vật tại B: ; thanh quay về phía B. 20) . 21) . 22) . 23) . 24) . 25) . 26) . 27) . 28) .
