Phạm vi: Toàn HK2, Bài 1–22 (Vai trò và triển vọng của chăn nuôi; Vật nuôi và phương thức chăn nuôi; Giống; Chọn giống; Nhân giống; Ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn và nhân giống; Thức ăn và nhu cầu dinh dưỡng; Sản xuất và chế biến thức ăn; Bảo quản thức ăn; Thực hành chế biến, bảo quản thức ăn; Vai trò của phòng, trị bệnh; Bệnh ở lợn; Bệnh ở gia cầm; Bệnh ở trâu, bò; Ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh; Chuồng nuôi và vệ sinh trong chăn nuôi; Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi; Chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP; Chăn nuôi công nghệ cao; Bảo quản và chế biến sản phẩm chăn nuôi; Bảo vệ môi trường trong chăn nuôi; Xử lí chất thải chăn nuôi).
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Kể tên 3 vai trò của chăn nuôi đối với đời sống con người.
Bài 2. Phân biệt 3 phương thức chăn nuôi: chăn thả, bán chăn thả, nhốt tập trung.
Bài 3. Giống vật nuôi là gì? Nêu 2 vai trò của giống.
Bài 4. Kể tên 3 tiêu chí chọn giống vật nuôi.
Bài 5. Phân biệt nhân giống thuần chủng và lai giống.
Bài 6. Nêu 2 ứng dụng của công nghệ sinh học trong nhân giống vật nuôi.
Bài 7. Kể tên 3 nhóm thức ăn của vật nuôi và cho ví dụ mỗi nhóm.
Bài 8. Nêu 2 phương pháp chế biến và 2 biện pháp bảo quản thức ăn chăn nuôi.
Bài 9. Nêu 3 biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi.
Bài 10. Kể tên 2 bệnh phổ biến ở lợn và 1 biện pháp phòng bệnh cho mỗi bệnh.
Bài 11. Kể tên 2 bệnh phổ biến ở gia cầm và 1 biện pháp phòng bệnh cho mỗi bệnh.
Bài 12. Kể tên 2 bệnh phổ biến ở trâu, bò và 1 biện pháp phòng bệnh cho mỗi bệnh.
Bài 13. Nêu 3 yêu cầu của chuồng nuôi.
Bài 14. Chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là gì? Nêu 2 nội dung chính.
Bài 15. Chăn nuôi công nghệ cao là gì? Nêu 2 công nghệ được sử dụng.
Bài 16. Nêu 2 phương pháp bảo quản sản phẩm chăn nuôi (ví dụ thịt).
Bài 17. Nêu 2 tác hại của chất thải chăn nuôi đối với môi trường.
Bài 18. Nêu 2 biện pháp xử lí chất thải chăn nuôi.
Phần 2: Nâng cao
Bài 19. So sánh chăn nuôi truyền thống và chăn nuôi công nghệ cao về năng suất, kiểm soát dịch bệnh và bảo vệ môi trường.
Bài 20. Một trang trại gà đẻ muốn đạt tiêu chuẩn VietGAP. Em hãy nêu 4 nội dung trang trại cần thực hiện.
Bài 21. Phân tích tác hại của việc xả trực tiếp chất thải chăn nuôi ra môi trường và đề xuất 2 biện pháp xử lí phù hợp.
Bài 22. Một đàn lợn có dấu hiệu mắc bệnh dịch tả lợn cổ điển. Em hãy nêu các việc cần làm theo đúng quy trình.
Bài 23. Trình bày quy trình ủ phân compost từ chất thải chăn nuôi và nêu lợi ích của sản phẩm.
Bài 24. Một hộ nuôi bò sữa muốn tăng năng suất sữa. Em hãy đề xuất 2 biện pháp về giống, 2 biện pháp về thức ăn và 1 biện pháp về chuồng trại.
Bài 25. Giải thích vì sao chăn nuôi bền vững cần kết hợp hiệu quả kinh tế, an toàn thực phẩm và bảo vệ môi trường.
Bài 26. Một hộ chăn nuôi gà muốn áp dụng công nghệ cao. Em hãy đề xuất 2 thiết bị hoặc công nghệ và giải thích tác dụng.
Bài 27. Phân tích mối quan hệ giữa chuồng nuôi, vệ sinh và sức khỏe vật nuôi.
Bài 28. Em hãy lập kế hoạch chăn nuôi gà thịt trong 2 tháng cho một hộ gia đình (gồm: chọn giống, chuồng trại, thức ăn, phòng bệnh, xử lí chất thải).
Đáp án
Bài 1. Cung cấp thực phẩm (thịt, trứng, sữa); cung cấp nguyên liệu công nghiệp (lông, da); tạo việc làm, thu nhập; cung cấp sức kéo, phân bón.
Bài 2. Chăn thả: thả ngoài đồng cỏ, tự tìm thức ăn. Bán chăn thả: ngày thả, tối về chuồng. Nhốt tập trung: sống hoàn toàn trong chuồng, được cung cấp thức ăn đầy đủ.
Bài 3. Giống là tập hợp vật nuôi cùng loài, có đặc điểm di truyền ổn định, được con người chọn lọc và nuôi dưỡng. Vai trò: quyết định năng suất, chất lượng sản phẩm; quyết định khả năng thích nghi, kháng bệnh.
Bài 4. Ngoại hình đúng đặc điểm giống; năng suất, chất lượng cao; sức khỏe tốt; nguồn gốc rõ ràng.
Bài 5. Thuần chủng: giao phối trong cùng một giống để giữ đặc điểm tốt. Lai giống: giao phối khác giống để tạo con lai mang ưu điểm của cả bố và mẹ.
Bài 6. Thụ tinh nhân tạo; cấy truyền phôi; chọn lọc bằng chỉ thị phân tử; chuyển gen (chấp nhận 2 ứng dụng đúng).
Bài 7. Thức ăn thô (cỏ, rơm); thức ăn tinh (ngô, cám gạo); thức ăn bổ sung (khoáng, vitamin, premix).
Bài 8. Chế biến: nghiền nhỏ, nấu chín, ủ chua, phối trộn. Bảo quản: phơi khô để nơi khô ráo; đóng bao kín, kê cao; ủ chua, sấy khô.
Bài 9. Tiêm phòng vaccine; vệ sinh, sát trùng chuồng trại; cách li vật nuôi mới; cho ăn đủ dinh dưỡng.
Bài 10. Bệnh dịch tả lợn cổ điển — phòng bằng tiêm vaccine đầy đủ, vệ sinh chuồng trại. Bệnh tụ huyết trùng lợn — phòng bằng tiêm phòng, giữ chuồng khô thoáng, sát trùng định kì. (Chấp nhận bệnh và biện pháp đúng khác.)
Bài 11. Bệnh cúm gia cầm — phòng bằng tiêm vaccine, cách li, sát trùng. Bệnh Newcastle — phòng bằng tiêm vaccine đúng lịch. (Chấp nhận bệnh và biện pháp đúng khác.)
Bài 12. Bệnh lở mồm, long móng — phòng bằng tiêm vaccine, vệ sinh chuồng trại. Bệnh tụ huyết trùng trâu, bò — phòng bằng tiêm phòng, giữ chuồng khô thoáng. (Chấp nhận bệnh và biện pháp đúng khác.)
Bài 13. Khô ráo, thoáng mát; đủ ánh sáng; dễ vệ sinh, sát trùng; diện tích phù hợp; ấm về mùa đông, mát về mùa hè (chấp nhận 3 yêu cầu đúng).
Bài 14. VietGAP là thực hành chăn nuôi tốt, đảm bảo sản phẩm an toàn, chất lượng, truy xuất được nguồn gốc. Nội dung: con giống rõ nguồn gốc; thức ăn an toàn; phòng bệnh đúng quy định; ghi chép đầy đủ.
Bài 15. Chăn nuôi công nghệ cao là chăn nuôi ứng dụng công nghệ hiện đại để quản lí và nâng cao hiệu quả. Công nghệ: cảm biến, tự động hóa, phần mềm quản lí đàn, máng ăn tự động.
Bài 16. Bảo quản lạnh (làm mát, đông lạnh); chế biến bằng nhiệt (luộc, hun khói); ướp muối; sấy khô (chấp nhận 2 phương pháp đúng).
Bài 17. Ô nhiễm nguồn nước; ô nhiễm không khí (mùi hôi); ô nhiễm đất; lây lan dịch bệnh (chấp nhận 2 tác hại đúng).
Bài 18. Hầm biogas; ủ phân compost; hệ thống xử lí nước thải; trồng cây xanh quanh trang trại (chấp nhận 2 biện pháp đúng).
Bài 19. Truyền thống: năng suất thấp, khó kiểm soát dịch bệnh, dễ gây ô nhiễm. Công nghệ cao: năng suất cao, kiểm soát dịch bệnh và môi trường tốt nhờ cảm biến, tự động hóa; chi phí đầu tư cao hơn.
Bài 20. Con giống rõ nguồn gốc, khỏe mạnh; thức ăn, nước uống đảm bảo chất lượng, an toàn; phòng bệnh đúng quy định, tiêm phòng đầy đủ; chuồng trại vệ sinh, xử lí chất thải đúng cách; ghi chép đầy đủ.
Bài 21. Tác hại: ô nhiễm đất, nước, không khí; bốc mùi hôi; lây lan dịch bệnh; ảnh hưởng sức khỏe con người. Biện pháp: hầm biogas; ủ phân compost; hệ thống xử lí nước thải trước khi xả.
Bài 22. Cách li ngay đàn nghi bệnh; báo ngay cho cán bộ thú y và chính quyền địa phương; không bán, không vận chuyển lợn bệnh; sát trùng chuồng trại, dụng cụ; tiêu hủy lợn bệnh theo hướng dẫn; theo dõi đàn còn lại.
Bài 23. Quy trình ủ compost: thu gom phân chuồng; trộn với chất độn (rơm, mùn cưa); chất thành đống, giữ ẩm; đảo trộn định kì; ủ 4–8 tuần đến khi hoai mục. Lợi ích: tạo phân bón hữu cơ an toàn, cải tạo đất, giảm ô nhiễm và mầm bệnh.
Bài 24. Về giống: chọn giống bò sữa năng suất cao; dùng tinh bò đực giống tốt (thụ tinh nhân tạo). Về thức ăn: khẩu phần đủ đạm, năng lượng; bổ sung khoáng, vitamin. Về chuồng trại: chuồng khô ráo, thoáng mát, vệ sinh sạch sẽ.
Bài 25. Vì chỉ khi kết hợp cả ba yếu tố, chăn nuôi mới mang lại lợi nhuận lâu dài, sản phẩm an toàn cho người tiêu dùng và không gây hại môi trường sống; bỏ qua một yếu tố sẽ gây thiệt hại về kinh tế, sức khỏe hoặc môi trường.
Bài 26. Máng ăn, máng uống tự động — cung cấp thức ăn, nước đúng lượng, tiết kiệm công lao động. Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm và quạt thông gió tự động — giữ chuồng thoáng mát, giảm stress cho gà, phòng bệnh. (Chấp nhận công nghệ đúng khác.)
Bài 27. Chuồng nuôi sạch sẽ, khô ráo, thoáng mát giúp giảm mầm bệnh, vật nuôi khỏe mạnh, ít bệnh, sinh trưởng tốt; chuồng bẩn, ẩm ướt làm mầm bệnh phát triển, vật nuôi dễ mắc bệnh, năng suất giảm.
Bài 28. Kế hoạch: chọn giống gà thịt khỏe mạnh, nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở uy tín; chuồng khô ráo, thoáng mát, có máng ăn, máng uống; thức ăn đủ dinh dưỡng theo từng giai đoạn, nước sạch; tiêm phòng đúng lịch, vệ sinh chuồng trại định kì, theo dõi sức khỏe; xử lí chất thải bằng ủ compost hoặc biogas, không xả trực tiếp ra môi trường.
