Phạm vi: Bài 15–27 (Giới hạn, Hàm số liên tục, Lũy thừa, Lôgarit, Mũ – Lôgarit, Quan hệ vuông góc, Khoảng cách, Thể tích).
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Tính limx→1x−1x2−1.
Bài 2. Tính log327.
Bài 3. Giải phương trình 2x−1=8.
Bài 4. Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC). Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) là góc nào?
Bài 5. Tính thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước 2,3,4.
Bài 6. Tính thể tích khối chóp có diện tích đáy bằng 10 và chiều cao bằng 3.
Bài 7. Tính lim2n2−1n2+2.
Bài 8. Tính 832.
Bài 9. Giải bất phương trình \log_2 x > 2.
Bài 10. Cho hai đường thẳng a,b chéo nhau. Mệnh đề "a và b không có điểm chung" đúng hay sai?
Bài 11. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) được tính bằng độ dài đoạn thẳng nào?
Bài 12. Tính limx→0x21−cosx.
Bài 13. Giải phương trình log2(2x+1)=3.
Bài 14. Tính thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 8 và chiều cao bằng 5.
Bài 15. Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC) và tam giác ABC vuông tại A. Chứng minh BC⊥(SAB).
Bài 16. Tính log525+log551.
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD), SA=a2. Tính thể tích khối chóp.
Bài 18. Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC), SA=4, tam giác ABC vuông tại A với AB=3, AC=4, BC=5. Tính thể tích khối chóp.
Bài 19. Tính limx→2x−2x3−8.
Bài 20. Giải phương trình 9x−4⋅3x+3=0.
Bài 21. Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) trong Bài 17.
Bài 22. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) trong Bài 18.
Bài 23. Giải bất phương trình 22x−3⋅2x+2≤0.
Bài 24. Tính limx→+∞(4x2+1−2x).
Đáp án
- 2
- 3
- x=4 (vì x−1=3)
- Góc SBA (vì AB là hình chiếu của SB lên (ABC))
- 24
- 10 (vì V=31⋅10⋅3)
- 21
- 4 (vì 832=(38)2=22)
- x > 4
- Đúng
- Đoạn vuông góc hạ từ A xuống (P)
- 21 (vì 1−cosx=2sin22x)
- x=27 (vì 2x+1=8)
- 40
- SA⊥(ABC) nên SA⊥BC; tam giác ABC vuông tại A nên AB⊥BC. Vậy BC⊥(SAB)
- 1 (vì 2+(−1)=1)
- V=31⋅a2⋅a2=3a32
- SABC=21⋅3⋅4=6; V=31⋅6⋅4=8
- 12 (phân tích tử: (x−2)(x2+2x+4))
- Đặt t = 3^x > 0: t2−4t+3=0, t=1 hoặc t=3. Vậy x=0 hoặc x=1
- 45∘ (vì tanSCA=ACSA=a2a2=1)
- 17634 (dùng hệ tọa độ: A(0;0;0), B(3;0;0), C(0;4;0), S(0;0;4); mặt phẳng (SBC): 4x+3y+3z−12=0; d=3412)
- Đặt t = 2^x > 0: 1≤t≤2, suy ra 0≤x≤1
- 0 (nhân liên hợp: 4x2+1+2x1)