Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Viết cấu hình electron lớp ngoài cùng của Na và Ca.
Bài 2. So sánh tính khử của Na và Mg. Kim loại nào có tính khử mạnh hơn?
Bài 3. Viết phương trình hoá học: Na tác dụng với nước.
Bài 4. Viết phương trình hoá học: Ca tác dụng với nước.
Bài 5. Nêu tên gọi và công thức hoá học của vôi sống, vôi tôi, đá vôi.
Bài 6. Nước cứng tạm thời chứa những ion nào?
Bài 7. Viết phương trình hoá học làm mềm nước cứng tạm thời chứa bằng nước vôi trong.
Bài 8. Viết phương trình hoá học: tác dụng với dung dịch HCl.
Bài 9. Điện phân dung dịch NaCl bão hoà (có màng ngăn) thu được những chất nào?
Bài 10. Nêu 2 ứng dụng của .
Bài 11. Nêu màu ngọn lửa khi đốt muối của Na, K, Ca.
Bài 12. Viết phương trình hoá học: nung ở nhiệt độ cao.
Bài 13. Cho 2,3 g Na tác dụng hết với nước dư. Tính thể tích khí thu được ở điều kiện chuẩn (đkc).
Bài 14. Cho 4 g Ca tác dụng hết với nước dư. Tính thể tích khí thu được ở điều kiện chuẩn (đkc).
Bài 15. Cho 10 g tác dụng hết với dung dịch HCl dư. Tính thể tích khí thu được ở điều kiện chuẩn (đkc).
Bài 16. Tính khối lượng NaOH thu được khi cho 4,6 g Na tác dụng hết với nước dư.
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Cho 7,8 g K tác dụng hết với nước dư. Tính thể tích khí thu được ở điều kiện chuẩn (đkc) và khối lượng KOH tạo thành.
Bài 18. Cho 1,2 g Mg tác dụng hết với dung dịch HCl dư. Tính thể tích khí thu được ở điều kiện chuẩn (đkc).
Bài 19. Trình bày cách nhận biết 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, , .
Bài 20. Một mẫu nước cứng chứa . Viết phương trình hoá học khi đun sôi mẫu nước này.
Bài 21. Cho 5,6 g CaO tác dụng hết với nước dư. Tính khối lượng thu được.
Bài 22. Tính khối lượng cần dùng để làm mềm 1 lít nước cứng chứa 0,01 mol ion .
Bài 23. Giải thích vì sao không nên dùng nước cứng để giặt giũ bằng xà phòng và nấu ăn.
Bài 24. Điện phân nóng chảy 5,85 g NaCl (hiệu suất 100%). Tính khối lượng Na thu được.
Đáp án
- Na: ; Ca: .
- Na có tính khử mạnh hơn Mg.
- .
- .
- Vôi sống: CaO; vôi tôi: ; đá vôi: .
- , ở dạng muối hydrogencarbonate , .
- .
- .
- , , .
- Sản xuất thuỷ tinh, sản xuất xà phòng và chất tẩy rửa, làm mềm nước cứng.
- Na: vàng; K: tím (tím nhạt); Ca: đỏ gạch.
- .
- ; mol mol lít lít.
- $Ca + 2H_2O \rightarrow Ca(OH)2 + H_2n{Ca} = 0,1\Rightarrow V = 2,479$ lít.
- ; mol lít.
- mol g.
- ; mol mol lít; mol g.
- ; mol lít lít.
- Dùng quỳ tím: làm quỳ tím hoá xanh. Cho dung dịch vào hai dung dịch còn lại: tạo kết tủa trắng ; NaCl không có hiện tượng.
- .
- $CaO + H_2O \rightarrow Ca(OH)2n{CaO} = 0,1\Rightarrow m_{Ca(OH)_2} = 7,4$ g.
- ; mol g.
- , trong nước cứng kết hợp với xà phòng tạo kết tủa làm giảm tác dụng tẩy rửa, bám vào vải; khi nấu ăn, nước cứng tạo cặn bám vào dụng cụ và làm thức ăn lâu chín, ảnh hưởng mùi vị.
- ; mol mol g.
