Bài tập ôn — Toán 12, Học kì 2 (Kiểm tra giữa kì) · Tổ Cú
Bài tập ôn — Toán 12, Học kì 2 (Kiểm tra giữa kì)
Phần 1: Cơ bản · Phần 2: Nâng cao · Đáp án
Phạm vi: Bài 11: Nguyên hàm; Bài 12: Tích phân; Bài 13: Ứng dụng hình học của tích phân; Bài 14: Phương trình mặt phẳng; Bài 15: Phương trình đường thẳng trong không gian; Bài 16: Công thức tính góc trong không gian; Bài 17: Phương trình mặt cầu
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Tính ∫01(x2+x),dx.
Bài 2. Viết phương trình mặt phẳng đi qua A(1;0;0) và có vectơ pháp tuyến n=(0;1;0).
Bài 3. Viết phương trình mặt phẳng đi qua O(0;0;0) và song song với mặt phẳng (P):x+y+z=1.
Bài 4. Viết phương trình đường thẳng đi qua A(0;0;0) và có vectơ chỉ phương u=(1;2;3).
Bài 5. Viết phương trình mặt cầu tâm I(1;1;1), bán kính 2.
Bài 6. Tính khoảng cách từ điểm M(1;1;1) đến mặt phẳng (P):z=0.
Bài 7. Tính góc giữa hai đường thẳng có vectơ chỉ phương lần lượt là (1;0;0) và (0;1;0).
Bài 8. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=x2, y=0, x=1, x=2.
Bài 9. Tính ∫01(2x+ex),dx.
Bài 10. Viết phương trình mặt phẳng (Oxy).
Bài 11. Viết phương trình đường thẳng đi qua A(1;1;0) và B(2;2;1).
Bài 12. Mặt cầu (x−2)2+y2+z2=9 có tâm và bán kính là gì?
Bài 13. Tính ∫13x1,dx.
Bài 14. Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi y=x2, y=0, x=0, x=1 quanh trục Ox.
Bài 15. Tính góc giữa đường thẳng d có vectơ chỉ phương (1;0;0) và mặt phẳng (P):x=0.
Bài 16. Tính khoảng cách từ O(0;0;0) đến mặt phẳng x+y+z−6=0.
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(1;2;3), B(2;1;0), C(0;0;1).
Bài 18. Viết phương trình đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng x+y=0 và z=1.
Bài 19. Tính khoảng cách từ điểm M(1;0;0) đến mặt phẳng 2x+y−2z−6=0.
Bài 20. Tính góc giữa hai mặt phẳng (P):x+y=0 và (Q):y+z=0.
Bài 21. Viết phương trình mặt cầu tâm I(0;1;2) đi qua điểm A(1;1;1).
Bài 22. Tính ∫0π/2sin2x,dx.
Bài 23. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=−x2+4 và y=0.
Bài 24. Tìm m để mặt phẳng (P):x+2y+mz−1=0 song song với mặt phẳng (Q):2x+4y+6z+5=0.
Đáp án
65. Vì 31+21=65.
y=0.
x+y+z=0.
x=t;y=2t;z=3t.
(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=4.
1.
90∘.
37. Vì ∫12x2,dx=[3x3]12=38−31=37.
e. Vì [x2+ex]01=(1+e)−(0+1)=e.
z=0.
x=1+t;y=1+t;z=t (vectơ chỉ phương AB=(1;1;1)).
Tâm I(2;0;0), bán kính R=3.
ln3.
5π. Vì V=π∫01x4,dx=5π.
90∘. Đường thẳng d song song với vectơ pháp tuyến (1;0;0) của (P) nên d vuông góc với (P).
23. Vì d=1+1+1∣0+0+0−6∣=36=23.
4x−5y+3z−3=0. Ta có AB=(1;−1;−3), AC=(−1;−2;−2), vectơ pháp tuyến n=AB×AC=(−4;5;−3). Phương trình: −4(x−1)+5(y−2)−3(z−3)=0⇔4x−5y+3z−3=0. Kiểm tra: B(2;1;0) thỏa 8−5−3=0; C(0;0;1) thỏa 3−3=0.
x=t;y=−t;z=1. (Giao tuyến đi qua (0;0;1), có vectơ chỉ phương (1;−1;0).)
34. Vì d=4+1+4∣2⋅1+0−0−6∣=34.
60∘. Với n1=(1;1;0), n2=(0;1;1): cosφ=2⋅2∣1∣=21, suy ra φ=60∘.
x2+(y−1)2+(z−2)2=2. Vì R=IA=(1−0)2+0+(1−2)2=2.
4π. Vì sin2x=21−cos2x nên ∫0π/2sin2x,dx=[2x−4sin2x]0π/2=4π.
332. Hoành độ giao điểm x=±2; S=∫−22(4−x2),dx=[4x−3x3]−22=(8−38)−(−8+38)=332.
m=3. Hai mặt phẳng song song khi các hệ số tỉ lệ: 21=42=6m, suy ra m=3.