Bài tập ôn — Toán 12, Học kì 2 (Kiểm tra cuối kì) · Tổ Cú
Bài tập ôn — Toán 12, Học kì 2 (Kiểm tra cuối kì)
Phần 1: Cơ bản · Phần 2: Nâng cao · Đáp án
Phạm vi: Toàn bộ Học kì 2 — Bài 11: Nguyên hàm; Bài 12: Tích phân; Bài 13: Ứng dụng hình học của tích phân; Bài 14: Phương trình mặt phẳng; Bài 15: Phương trình đường thẳng trong không gian; Bài 16: Công thức tính góc trong không gian; Bài 17: Phương trình mặt cầu; Bài 18: Xác suất có điều kiện; Bài 19: Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Tính ∫01(x3+1),dx.
Bài 2. Tính ∫0π/2cosx,dx.
Bài 3. Viết phương trình mặt phẳng đi qua M(1;2;0) và có vectơ pháp tuyến n=(1;0;1).
Bài 4. Viết phương trình mặt cầu tâm O(0;0;0), bán kính 5.
Bài 5. Tính P(A∩B) biết P(A)=0,3 và P(B∣A)=0,4.
Bài 6. Tính P(B∣A) biết P(A∩B)=0,2 và P(A)=0,5.
Bài 7. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=x, y=0, x=0, x=4.
Bài 8. Viết phương trình đường thẳng đi qua A(0;1;2) và có vectơ chỉ phương u=(2;0;1).
Bài 9. Tính ∫12(3x2+x1)dx.
Bài 10. Tính góc giữa hai đường thẳng có vectơ chỉ phương lần lượt là (1;1;0) và (1;−1;0).
Bài 11. Tính khoảng cách từ điểm M(0;0;2) đến mặt phẳng (Oxy).
Bài 12. Tính P(A) theo công thức xác suất toàn phần, biết P(B)=0,6, P(A∣B)=0,3, P(A∣Bˉ)=0,1.
Bài 13. Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi y=x, y=0, x=0, x=4 quanh trục Ox.
Bài 14. Viết phương trình mặt cầu tâm I(1;2;3) đi qua O(0;0;0).
Bài 15. Tính ∫01(ex+1),dx.
Bài 16. Tung một con xúc xắc cân đối. Biết kết quả là số chẵn, tính xác suất được mặt 6 chấm.
Bài 17. Tính góc giữa đường thẳng d có vectơ chỉ phương (0;0;1) và mặt phẳng (Oxy).
Bài 18. Tính ∫02(x2−2x+1),dx.
Phần 2: Nâng cao
Bài 19. Tính ∫01xlnx,dx.
Bài 20. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=x2 và y=2x.
Bài 21. Viết phương trình mặt phẳng đi qua A(1;0;0) và chứa đường thẳng d: x=t;y=1;z=2t.
Bài 22. Tính góc giữa đường thẳng d: x=1+t;y=t;z=1−t và mặt phẳng (P):x+y+z=0.
Bài 23. Có hai hộp. Hộp I có 2 bi đỏ, 3 bi xanh. Hộp II có 4 bi đỏ, 1 bi xanh. Chọn ngẫu nhiên một hộp rồi lấy ra một bi, được bi đỏ. Tính xác suất hộp được chọn là hộp I.
Bài 24. Tính ∫0π/2sin3x,dx.
Bài 25. Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi y=x2, y=1, x=0 (x≥0) quanh trục Oy.
Bài 26. Tỉ lệ mắc một bệnh trong dân số là 2. Một xét nghiệm cho kết quả dương tính đúng 95 với người mắc bệnh và dương tính giả 5 với người không mắc bệnh. Tính xác suất một người thực sự mắc bệnh khi xét nghiệm cho kết quả dương tính.
Đáp án
45. Vì [4x4+x]01=41+1=45.
1.
x+z−1=0. Vì 1⋅(x−1)+0⋅(y−2)+1⋅(z−0)=0.
x2+y2+z2=25.
0,12. Vì P(A∩B)=P(A),P(B∣A)=0,3⋅0,4=0,12.
0,4. Vì P(B∣A)=P(A)P(A∩B)=0,50,2=0,4.
8. Vì ∫04x,dx=[2x2]04=8.
x=2t;y=1;z=2+t.
7+ln2. Vì [x3+lnx]12=(8+ln2)−(1+0)=7+ln2.
90∘. Vì cosφ=2⋅2∣1⋅1+1⋅(−1)+0∣=0.
2.
0,22. Vì P(A)=P(A∣B)P(B)+P(A∣Bˉ)P(Bˉ)=0,3⋅0,6+0,1⋅0,4=0,18+0,04=0,22.
8π. Vì V=π∫04x,dx=π[2x2]04=8π.
(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=14. Vì R=IO=1+4+9=14.
e. Vì [ex+x]01=(e+1)−(1+0)=e.
31. Có 3 kết quả chẵn 2;4;6, trong đó 1 kết quả là 6.
90∘. Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (Oxy).
32. Vì (x2−2x+1)=(x−1)2 nên ∫02(x−1)2,dx=[3(x−1)3]02=31−(−31)=32.
−41. Dùng từng phần với u=lnx, dv=x,dx: $\int_0^1 x\ln x,dx = \left[\dfrac{x^2}{2}\ln x\right]0^1 - \int_0^1 \dfrac{x}{2},dx = 0 - \dfrac{1}{4} = -\dfrac{1}{4}(vıˋ\lim{x \to 0^+} x^2\ln x = 0$).
34. Hoành độ giao điểm x=0 và x=2; S=∫02(2x−x2),dx=[x2−3x3]02=4−38=34.
2x+2y−z−2=0. Đường thẳng d đi qua M(0;1;0), có vectơ chỉ phương u=(1;0;2); MA=(1;−1;0); vectơ pháp tuyến n=MA×u=(−2;−2;1). Phương trình: −2(x−1)−2y+z=0⇔2x+2y−z−2=0. Kiểm tra: M(0;1;0) thỏa 0+2−0−2=0; n⋅u=−2+2=0.
φ=arcsin31≈19,47∘. Với u=(1;1;−1), n=(1;1;1): sinφ=∣u∣⋅∣n∣∣u⋅n∣=3⋅3∣1∣=31.
31. Theo công thức Bayes: P(I∣đỏ)=21⋅52+21⋅5421⋅52=1/5+2/51/5=31.
32. Viết sin3x=sinx,(1−cos2x) và đặt u=cosx: ∫0π/2sin3x,dx=∫01(1−u2),du=[u−3u3]01=32.
2π. Dùng vỏ trụ: V=2π∫01x(1−x2),dx=2π[2x2−4x4]01=2π⋅41=2π.
6819≈27,9. Theo công thức Bayes: P(bệnh∣+)=0,95⋅0,02+0,05⋅0,980,95⋅0,02=0,019+0,0490,019=0,0680,019=6819.