Phạm vi: Bài 17–24 (Gọi bạn, Những cách chào độc đáo, Thư viện biết đi, Tớ nhớ cậu, Chữ A và những người bạn, Cảm ơn anh hà mã, Nhím nâu kết bạn, Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét, Mai An Tiêm, Thả diều, Thư gửi bố ngoài đảo, Tớ là lê-gô, Bóp nát quả cam, Rồng rắn lên mây, Chiếc rễ đa tròn, Nặn đồ chơi)
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Tuấn … cam cho các bạn." Bài 2. Đặt 1 câu với từ "chia sẻ". Bài 3. Chọn từ thích hợp: "Quả cam chín có màu …" A. Xanh B. Vàng ươm C. Tím D. Đen
Bài 4. Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: "cam / chia / bạn / cho / Tuấn" Bài 5. Viết lại câu sau cho đúng chính tả: "mai nặn được chú thỏ trắng" Bài 6. Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống: "Bạn ơi … bạn nặn được gì thế" Bài 7. Tìm từ chỉ hành động trong câu: "Bi nặn đồ chơi." Bài 8. Điền từ trái nghĩa với "bừa bãi": "…" Bài 9. Chọn câu kể: A. "Đồ chơi đẹp quá!" B. "Bi nặn được chú thỏ." C. "Bi nặn gì thế?" D. "Hãy nặn đẹp nhé!"
Bài 10. Nối từ với nhóm đúng:
| Từ | Nhóm |
|---|---|
| a. Cam | 1. Đồ chơi |
| b. Thỏ | 2. Quả |
| c. Đất nặn | 3. Con vật |
Bài 11. Đặt 1 câu với từ "khéo tay". Bài 12. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Em … đồ chơi gọn gàng sau khi chơi." Bài 13. Chọn từ viết đúng chính tả: A. "nặn đồ chơi" B. "nặn đồ trơi" C. "nặn đồ chới" D. "nắn đồ chơi"
Bài 14. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi:
Bà hái cam cho các cháu. Tuấn chia cam cho bạn.
Hỏi: Ai hái cam? Bài 15. Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: "đồ chơi / cất / gọn gàng / em" Bài 16. Đặt 1 câu với từ "cam". Bài 17. Điền từ đồng nghĩa với "cẩn thận": "…"
Phần 2: Nâng cao
Bài 18. Viết 3–4 câu kể về một lần em chia sẻ đồ dùng với bạn. Bài 19. Tìm từ viết sai trong câu sau và sửa lại: "Em chia cam cho các ban." Bài 20. Viết 1 câu cảm về món đồ chơi em tự làm. Bài 21. Đặt 1 câu hỏi cho câu trả lời: "Tuấn chia cam cho các bạn." Bài 22. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Đất nặn mềm, dễ …" Bài 23. Viết 2 câu kể về chú thỏ Bi nặn (tự tưởng tượng). Bài 24. Chọn câu viết đúng: A. "Tuấn chia cam cho bạn." B. "tuấn chia cam cho bạn." C. "Tuấn chia cam cho bạn" D. "Tuấn Chia cam cho bạn."
Bài 25. Viết đoạn văn 3–4 câu về việc giữ gìn đồ chơi. Bài 26. Tìm 2 từ chỉ phẩm chất tốt (gợi ý: liên quan đến việc chia sẻ và giữ gìn).
Đáp án
- chia.
- Ví dụ: "Em biết chia sẻ đồ chơi với bạn."
- B.
- "Tuấn chia cam cho bạn."
- "Mai nặn được chú thỏ trắng."
- "Bạn ơi, bạn nặn được gì thế?"
- nặn.
- gọn gàng.
- B.
- a–2, b–3, c–1.
- Ví dụ: "Bạn Mai rất khéo tay."
- xếp (chấp nhận: cất).
- A.
- Bà hái cam.
- "Em cất đồ chơi gọn gàng."
- Ví dụ: "Quả cam rất ngọt."
- giữ gìn.
- Gợi ý: "Hôm qua, em mang bút màu đến lớp. Bạn Lan quên mang bút, em chia bút cho bạn. Bạn Lan rất vui và cảm ơn em."
- Từ viết sai là "ban", sửa thành "bạn": "Em chia cam cho các bạn."
- Ví dụ: "Chú thỏ em nặn đẹp quá!"
- "Tuấn chia cam cho ai?"
- nặn.
- Gợi ý: "Chú thỏ Bi nặn có bộ lông trắng muốt. Chú thỏ có đôi tai dài và đôi mắt đỏ."
- A.
- Gợi ý: "Đồ chơi của em rất nhiều. Sau khi chơi, em xếp đồ chơi gọn gàng vào hộp. Em không vứt đồ chơi lung tung. Nhờ vậy, đồ chơi của em luôn sạch và đẹp."
- Gợi ý: chia sẻ, gọn gàng.
