Phạm vi: Chủ đề 1–4, Bài 2 đến Bài 14 (tia số, thành phần phép cộng, phép trừ, hơn kém nhau, cộng trừ qua 10, bảng cộng, bảng trừ, bài toán thêm, bớt, nhiều hơn, ít hơn).
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Tính: ; .
Bài 2. Tính: ; .
Bài 3. Tính: .
Bài 4. Tính: .
Bài 5. Tính: .
Bài 6. Tính: .
Bài 7. Điền dấu >, <, vào chỗ chấm: .
Bài 8. Số liền trước của 80 là số nào?
Bài 9. Số liền sau của 69 là số nào?
Bài 10. Trong phép trừ , số nào là hiệu?
Bài 11. Hoa có 25 nhãn vở, mẹ mua thêm 14 nhãn vở. Hỏi Hoa có tất cả bao nhiêu nhãn vở?
Bài 12. Một lớp có 32 bạn, trong đó có 15 bạn nữ. Hỏi lớp có bao nhiêu bạn nam?
Bài 13. Tính: .
Bài 14. Tính: .
Bài 15. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: .
Bài 16. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: .
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Tìm số trừ, biết số bị trừ là 50 và hiệu là 27.
Bài 18. An có 30 viên bi. An cho Bình 7 viên bi thì số bi của hai bạn bằng nhau. Hỏi lúc đầu Bình có bao nhiêu viên bi?
Bài 19. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: .
Bài 20. Có bao nhiêu số có hai chữ số mà tổng của hai chữ số bằng 9?
Bài 21. Một số cộng với 15 bằng 40. Tìm số đó.
Bài 22. Hiệu của 60 và một số là 25. Tìm số đó.
Bài 23. Tuần trước Mai đọc được 18 trang sách, tuần này Mai đọc được nhiều hơn tuần trước 6 trang. Hỏi tuần này Mai đọc được bao nhiêu trang sách?
Bài 24. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: .
Đáp án
Bài 1. ; . Bài 2. ; . Bài 3. . Bài 4. . Bài 5. . Bài 6. . Bài 7. 9 + 5 = 14 > 13. Bài 8. 79. Bài 9. 70. Bài 10. Hiệu là 28. Bài 11. Hoa có tất cả số nhãn vở là: (nhãn vở). Bài 12. Lớp có số bạn nam là: (bạn). Bài 13. . Bài 14. . Bài 15. . Bài 16. . Bài 17. Số trừ là: . Bài 18. Sau khi cho, An còn: (viên bi). Vậy Bình có 23 viên bi sau khi nhận, nên lúc đầu Bình có: (viên bi). Bài 19. . Bài 20. 9 số: 18, 27, 36, 45, 54, 63, 72, 81, 90. Bài 21. Số đó là: . Bài 22. Số đó là: . Bài 23. Tuần này Mai đọc được số trang sách là: (trang). Bài 24. .
