Phạm vi: Chủ đề 1–2, Bài 2 đến Bài 6 (tia số, số liền trước, số liền sau, thành phần phép cộng, phép trừ, hơn kém nhau, ôn tập cộng trừ không nhớ trong phạm vi 100).
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Viết số liền trước của các số: 45, 70, 99.
Bài 2. Viết số liền sau của các số: 29, 58, 89.
Bài 3. Tính: ; .
Bài 4. Tính: ; .
Bài 5. Điền dấu >, <, vào chỗ chấm: .
Bài 6. Tính: .
Bài 7. Tính: .
Bài 8. Tính: .
Bài 9. Tính: .
Bài 10. Trong phép tính , số nào là tổng?
Bài 11. Viết tiếp: Số hạng + Số hạng = …
Bài 12. An có 10 viên bi, Bình có 14 viên bi. Hỏi Bình hơn An mấy viên bi?
Bài 13. Một sợi dây dài 50 cm, cắt đi 20 cm. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài 14. Viết các số 34, 43, 39 theo thứ tự từ bé đến lớn.
Bài 15. Tính: ; .
Bài 16. Tính: ; .
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Tìm số bị trừ, biết số trừ là 12 và hiệu là 25.
Bài 18. Số nào cộng với 8 thì bằng 20?
Bài 19. Mai có 18 bông hoa. Mai cho bạn 5 bông, rồi mua thêm 4 bông. Hỏi Mai có bao nhiêu bông hoa?
Bài 20. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: .
Bài 21. Có bao nhiêu số có hai chữ số mà chữ số hàng chục là 5?
Bài 22. Tổng của số lớn nhất có một chữ số và số bé nhất có hai chữ số là bao nhiêu?
Bài 23. Lan có 15 que tính. Lan cho em 6 que, anh cho Lan thêm 9 que. Hỏi Lan có bao nhiêu que tính?
Bài 24. Tìm hai số có tổng bằng 20 và hiệu bằng 4.
Đáp án
Bài 1. 44, 69, 98. Bài 2. 30, 59, 90. Bài 3. ; . Bài 4. ; . Bài 5. 8 + 4 = 12 > 11. Bài 6. . Bài 7. . Bài 8. . Bài 9. . Bài 10. Tổng là 20. Bài 11. Số hạng + Số hạng = Tổng. Bài 12. Bình hơn An số viên bi là: (viên bi). Bài 13. Sợi dây còn lại dài: (cm). Bài 14. 34, 39, 43. Bài 15. ; . Bài 16. ; . Bài 17. Số bị trừ là: . Bài 18. Số đó là: . Bài 19. Mai có số bông hoa là: (bông hoa). Bài 20. . Bài 21. 10 số: 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59. Bài 22. . Bài 23. Lan có số que tính là: (que tính). Bài 24. Hai số đó là 12 và 8 (vì và ).
