Phạm vi: Toàn Học kì 1 — Chủ đề 1–7, Bài 2 đến Bài 36 (Tập 1): tia số, cộng trừ trong phạm vi 100, ki-lô-gam, lít, hình phẳng, ngày, giờ, tháng, ôn tập.
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Tính: .
Bài 2. Tính: .
Bài 3. Tính: .
Bài 4. Tính: .
Bài 5. Điền số: 1 kg = … g; 1 l = … ml.
Bài 6. Hình tứ giác có mấy cạnh?
Bài 7. Một đường gấp khúc có 3 đoạn thẳng, mỗi đoạn thẳng dài 4 cm. Hỏi đường gấp khúc đó dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài 8. Đồng hồ chỉ 9 giờ. Hỏi 3 giờ nữa là mấy giờ?
Bài 9. Tháng 12 có bao nhiêu ngày?
Bài 10. Viết số liền trước của 60 và số liền sau của 79.
Bài 11. Điền dấu >, <, vào chỗ chấm: .
Bài 12. Tính: .
Bài 13. Tính: .
Bài 14. Một cửa hàng có 56 kg gạo, đã bán 29 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài 15. Một số gồm 4 chục và 5 đơn vị. Số đó là số nào?
Bài 16. Viết các số 71, 17, 77, 27 theo thứ tự từ bé đến lớn.
Bài 17. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: .
Bài 18. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: .
Phần 2: Nâng cao
Bài 19. Tìm số bị trừ, biết hiệu là 34 và số trừ là 29.
Bài 20. Một số cộng với 28 bằng 90. Tìm số đó.
Bài 21. An có 24 viên bi, Bình có ít hơn An 7 viên bi, Cường có nhiều hơn Bình 5 viên bi. Hỏi Cường có bao nhiêu viên bi?
Bài 22. Tính: .
Bài 23. Có bao nhiêu số có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục 2 đơn vị?
Bài 24. Một tuần lễ có 7 ngày. Hỏi 3 tuần lễ có bao nhiêu ngày?
Bài 25. Ba điểm A, B, C thẳng hàng, đoạn thẳng AB dài 5 cm, đoạn thẳng BC dài 4 cm. Hỏi đoạn thẳng AC dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài 26. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: .
Đáp án
Bài 1. . Bài 2. . Bài 3. . Bài 4. . Bài 5. 1 kg = 1000 g; 1 l = 1000 ml. Bài 6. Hình tứ giác có 4 cạnh. Bài 7. Đường gấp khúc dài: (cm). Bài 8. (giờ), tức 12 giờ trưa. Bài 9. Tháng 12 có 31 ngày. Bài 10. Số liền trước của 60 là 59; số liền sau của 79 là 80. Bài 11. 9 + 7 = 16 > 15. Bài 12. . Bài 13. . Bài 14. Cửa hàng còn lại: (kg) gạo. Bài 15. Số đó là 45. Bài 16. 17, 27, 71, 77. Bài 17. . Bài 18. . Bài 19. Số bị trừ là: . Bài 20. Số đó là: . Bài 21. Bình có: (viên bi). Cường có: (viên bi). Bài 22. . Bài 23. 7 số: 12, 23, 34, 45, 56, 67, 78. Bài 24. (ngày). Bài 25. Đoạn thẳng AC dài: (cm). Bài 26. .
