Phạm vi: Unit 1: Hello; Unit 2: Our names; Unit 3: Our friends; Unit 4: Our bodies
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Nối từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt đúng:
- head
- nose
- eye
- ear
a. tai b. đầu c. mắt d. mũi
Bài 2. Điền từ còn thiếu: "This is my ___." (đầu)
Bài 3. Chọn đáp án đúng: "How old ___ you?"
A. are B. is
Bài 4. Sắp xếp các từ thành câu đúng: "is / This / friend / my"
Bài 5. Viết một câu giới thiệu một người bạn bằng tiếng Anh.
Bài 6. Điền từ còn thiếu: "I'm ___ years old." (tám)
Bài 7. Dịch câu sau sang tiếng Anh: "Đây là bạn của tôi."
Bài 8. Điền từ còn thiếu: "These are my ___." (mắt)
Bài 9. Chọn đáp án đúng: "Touch your ___."
A. nose B. book
Bài 10. Nối từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt đúng:
- arm
- leg
- hand
- foot
a. chân b. bàn chân c. cánh tay d. bàn tay
Bài 11. Điền từ còn thiếu: "___ is my friend Lan."
Bài 12. Viết tên 3 bộ phận cơ thể bằng tiếng Anh.
Bài 13. Sắp xếp các từ thành câu đúng: "old / How / are / you"
Bài 14. Dịch câu sau sang tiếng Anh: "Tôi tám tuổi."
Bài 15. Chọn đáp án đúng: "What's your name?"
A. My name's Mai. B. I'm eight.
Bài 16. Điền từ còn thiếu: "___ are my hands."
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Viết 3 câu bằng tiếng Anh giới thiệu một người bạn và tuổi của bạn ấy.
Bài 18. Sửa lỗi sai trong câu: "These is my eyes."
Bài 19. Điền từ còn thiếu: "This ___ my friend. ___ is nine years old."
Bài 20. Viết một câu hỏi tuổi bằng tiếng Anh và câu trả lời của em.
Bài 21. Dịch câu sau sang tiếng Anh: "Chạm vào tai của bạn."
Bài 22. Nối từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt đúng:
- This
- That
- These
- Those
a. Những cái kia b. Đây là c. Kia là d. Những cái này
Bài 23. Viết 2 câu bằng tiếng Anh: một câu về bạn của em và một câu về một bộ phận cơ thể.
Bài 24. Sửa lỗi sai trong câu: "I'm eight year old."
Đáp án
- 1–b, 2–d, 3–c, 4–a.
- head.
- A (are).
- This is my friend.
- Ví dụ: "This is my friend Nam." (Chấp nhận câu đúng khác.)
- eight.
- This is my friend.
- eyes.
- A (nose).
- 1–c, 2–a, 3–d, 4–b.
- This.
- Ví dụ: head, nose, eyes. (Chấp nhận 3 từ đúng khác.)
- How old are you?
- I'm eight years old.
- A.
- These.
- Ví dụ: "This is my friend Lan. She is eight years old. She is my friend." (Chấp nhận câu đúng khác.)
- These are my eyes.
- is, He/She.
- Ví dụ: "How old are you? – I'm eight years old." (Chấp nhận câu đúng khác.)
- Touch your ear.
- 1–b, 2–c, 3–d, 4–a.
- Ví dụ: "This is my friend Mai. This is my head." (Chấp nhận câu đúng khác.)
- I'm eight years old.
