Phạm vi: Toàn HK1 — Unit 1: Hello; Unit 2: Our names; Unit 3: Our friends; Unit 4: Our bodies; Unit 5: My hobbies; Unit 6: Our school; Unit 7: Classroom instructions; Unit 8: My school things; Unit 9: Colours; Unit 10: Break time activities
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Nối từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt đúng:
- red
- blue
- green
- yellow
a. xanh dương b. đỏ c. vàng d. xanh lá
Bài 2. Điền từ còn thiếu: "What's your favourite ___?"
Bài 3. Chọn đáp án đúng: "It's ___." (màu đỏ)
A. red B. book
Bài 4. Sắp xếp các từ thành câu đúng: "colour / is / What / it"
Bài 5. Viết một câu về màu sắc em yêu thích bằng tiếng Anh.
Bài 6. Điền từ còn thiếu: "___ up, please."
Bài 7. Dịch câu sau sang tiếng Anh: "Mở sách của bạn ra."
Bài 8. Điền từ còn thiếu: "This is my ___." (thước)
Bài 9. Chọn đáp án đúng: "Close your book." nghĩa là:
A. Đóng sách lại B. Mở sách ra
Bài 10. Nối từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt đúng:
- pen
- pencil
- bag
- eraser
a. bút chì b. cặp sách c. bút mực d. cục tẩy
Bài 11. Điền từ còn thiếu: "At break time, I play ___."
Bài 12. Viết tên 4 đồ dùng học tập bằng tiếng Anh.
Bài 13. Sắp xếp các từ thành câu đúng: "time / break / At / I / football / play"
Bài 14. Dịch câu sau sang tiếng Anh: "Giờ ra chơi, tôi chơi trốn tìm."
Bài 15. Chọn đáp án đúng: "Sit down, please." nghĩa là:
A. Ngồi xuống B. Đứng lên
Bài 16. Điền từ còn thiếu: "My school is ___." (lớn)
Bài 17. Viết 2 câu về trường học của em bằng tiếng Anh.
Bài 18. Điền từ còn thiếu: "___ your book." (mở)
Phần 2: Nâng cao
Bài 19. Viết 4 câu bằng tiếng Anh: tên, tuổi, sở thích và trường học của em.
Bài 20. Sửa lỗi sai trong câu: "My school are big."
Bài 21. Điền từ còn thiếu: "What ___ is it?" – "It's ___."
Bài 22. Viết một câu hỏi về màu sắc bằng tiếng Anh và câu trả lời của em.
Bài 23. Dịch câu sau sang tiếng Anh: "Ngồi xuống và mở sách ra."
Bài 24. Viết 3 câu bằng tiếng Anh về giờ ra chơi của em.
Bài 25. Sửa lỗi sai trong câu: "At break time, I plays football."
Bài 26. Viết 2 câu bằng tiếng Anh về đồ dùng học tập của em.
Bài 27. Điền từ còn thiếu: "___ down, please. ___ your book."
Bài 28. Viết một đoạn 4 câu bằng tiếng Anh giới thiệu bản thân em.
Đáp án
- 1–b, 2–a, 3–d, 4–c.
- colour.
- A (red).
- What colour is it?
- Ví dụ: "My favourite colour is red." (Chấp nhận câu đúng khác.)
- Stand.
- Open your book.
- ruler.
- A (Đóng sách lại).
- 1–c, 2–a, 3–b, 4–d.
- football (chấp nhận hoạt động đúng khác).
- Ví dụ: pen, book, ruler, pencil. (Chấp nhận 4 từ đúng khác.)
- At break time, I play football.
- At break time, I play hide-and-seek.
- A (Ngồi xuống).
- big.
- Ví dụ: "This is my school. My school is big." (Chấp nhận câu đúng khác.)
- Open.
- Ví dụ: "My name is Lan. I'm eight years old. My hobby is singing. My school is big." (Chấp nhận câu đúng khác.)
- My school is big.
- colour, blue (chấp nhận màu đúng khác).
- Ví dụ: "What colour is it? – It's red." (Chấp nhận câu đúng khác.)
- Sit down and open your book.
- Ví dụ: "At break time, I play football. I play with my friends. I like break time." (Chấp nhận câu đúng khác.)
- At break time, I play football.
- Ví dụ: "This is my pen. This is my book." (Chấp nhận câu đúng khác.)
- Sit, Open.
- Ví dụ: "Hello, my name is Lan. I'm eight years old. My hobby is singing. My favourite colour is red." (Chấp nhận đoạn đúng khác.)
