Phạm vi: Toàn HK1 (Bài 1–6 + Chủ đề 1–6)
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Kể tên 3 dạng thông tin và cho ví dụ mỗi dạng.
Bài 2. Đúng hay sai? "Tiếng chim hót là thông tin dạng âm thanh."
Bài 3. Khi mẹ nhìn biển báo giao thông rồi dừng xe, mẹ đã làm gì với thông tin?
Bài 4. Kể tên 4 bộ phận chính của máy tính và nêu vai trò của mỗi bộ phận.
Bài 5. Bộ phận nào giúp em nghe được âm thanh từ máy tính?
Bài 6. Để mở một chương trình, em dùng chuột làm gì với biểu tượng của chương trình?
Bài 7. Kể tên 3 việc máy tính giúp em làm trong học tập.
Bài 8. Nêu 3 ý về tư thế ngồi đúng khi dùng máy tính.
Bài 9. Vì sao em nên nghỉ ngơi sau một thời gian dùng máy tính?
Bài 10. Hàng phím cơ sở gồm những phím nào? Viết ra.
Bài 11. Hai phím có gai trên bàn phím là phím nào? Vì sao chúng có gai?
Bài 12. Phím nào dùng để xóa kí tự? Phím nào dùng để xuống dòng? Phím nào dùng để tạo khoảng trắng? Phím nào giúp gõ chữ hoa?
Bài 13. Internet giúp em làm gì? Kể 3 việc.
Bài 14. Khi tìm thông tin trên internet, em nên nhờ ai hướng dẫn?
Bài 15. Đúng hay sai? "Khi gặp nội dung lạ trên internet, em nên nói với người lớn."
Bài 16. Đúng hay sai? "Em có thể chia sẻ mật khẩu cho bạn lạ trên mạng."
Bài 17. Khi sử dụng máy tính xong, em nên làm gì?
Bài 18. Kể tên 3 quy tắc an toàn khi dùng máy tính và internet.
Phần 2: Nâng cao
Bài 19. Bạn An muốn tìm hình ảnh về con voi để làm bài tập. Em hãy hướng dẫn bạn cách tìm thông tin đó trên internet một cách an toàn.
Bài 20. Em hãy nêu 3 điều cần nhớ khi tìm thông tin trên internet.
Bài 21. Bạn Bình nói: "Máy tính chỉ dùng để chơi trò chơi." Em hãy phản bác ý kiến của bạn bằng 3 ví dụ.
Bài 22. Em hãy kể tên một tình huống em dùng thông tin để đưa ra quyết định trong tuần qua và cho biết kết quả.
Bài 23. Khi gõ câu "Em yêu trường em", em cần nhấn những phím nào? (Kể tên các phím chữ, phím tạo khoảng trắng, phím gõ chữ hoa.)
Bài 24. Em hãy so sánh: máy tính giúp em học bài khác với sách giáo khoa như thế nào? (Nêu ít nhất 2 điểm.)
Bài 25. Bạn Mai nhận được tin nhắn từ người lạ hỏi tên trường và địa chỉ nhà. Theo em, bạn Mai nên làm gì? Vì sao?
Bài 26. Em hãy nêu 2 việc em sẽ làm để bảo vệ mắt khi dùng máy tính.
Bài 27. Em hãy viết một đoạn ngắn (3–4 câu) kể về một lần em dùng máy tính hoặc internet để học tập.
Bài 28. Theo em, vì sao chúng ta cần học Tin học? (Nêu ít nhất 2 lí do.)
Đáp án
Bài 1. Chữ viết (dòng chữ trên bảng); hình ảnh (bức tranh, biển báo); âm thanh (tiếng trống, bài hát). Bài 2. Đúng. Bài 3. Dùng thông tin để đưa ra quyết định (dừng xe). Bài 4. Màn hình (hiển thị hình ảnh, chữ viết); bàn phím (gõ chữ, số); con chuột (điều khiển con trỏ); thùng máy (xử lí mọi hoạt động). Bài 5. Loa. Bài 6. Nháy đúp vào biểu tượng của chương trình. Bài 7. Ví dụ: học bài, xem tranh ảnh minh họa, luyện gõ chữ, vẽ tranh, nghe nhạc... Bài 8. Ngồi thẳng lưng; mắt cách màn hình khoảng một cánh tay; hai chân đặt thoải mái trên sàn; đủ ánh sáng... Bài 9. Vì dùng máy tính quá lâu làm mỏi mắt, mỏi tay, mỏi lưng; nghỉ ngơi giúp cơ thể khỏe mạnh. Bài 10. A, S, D, F, G, H, J, K, L. Bài 11. Phím F và phím J. Chúng có gai để giúp em xác định vị trí đặt hai ngón trỏ mà không cần nhìn xuống bàn phím. Bài 12. Xóa kí tự — Backspace; xuống dòng — Enter; khoảng trắng — Space; chữ hoa — Shift (kết hợp phím chữ) hoặc Caps Lock. Bài 13. Tìm hiểu kiến thức mới; xem video bài giảng; đọc truyện; xem tranh ảnh; liên lạc với người thân... Bài 14. Nhờ người lớn (bố mẹ, thầy cô) hướng dẫn. Bài 15. Đúng. Bài 16. Sai. Không được chia sẻ mật khẩu cho bất kì ai. Bài 17. Tắt máy đúng cách theo hướng dẫn. Bài 18. Ví dụ: ngồi đúng tư thế; không dùng tay ướt chạm vào máy; không ăn uống gần máy; không chia sẻ thông tin cá nhân, mật khẩu; hỏi người lớn khi gặp nội dung lạ... Bài 19. Nhờ người lớn mở trang web tìm kiếm tin cậy, gõ từ khóa "con voi", chọn hình ảnh phù hợp; không nhấn vào đường link lạ. Bài 20. Chỉ xem nội dung phù hợp với lứa tuổi; nhờ người lớn hướng dẫn; không nhấn vào đường link lạ; không chia sẻ thông tin cá nhân, mật khẩu; nói với người lớn khi gặp nội dung lạ. Bài 21. Ví dụ: máy tính giúp học bài, vẽ tranh, luyện gõ chữ, tìm hiểu kiến thức, nghe nhạc, liên lạc với người thân... Bài 22. Học sinh tự nêu, ví dụ: thấy trời mưa nên mang theo ô và không bị ướt; nghe trống trường nên vào lớp đúng giờ... Bài 23. Shift + E (chữ E hoa), gõ "m", Space, gõ "yêu", Space, gõ "trường", Space, gõ "em". (Chấp nhận cách diễn đạt tương đương.) Bài 24. Ví dụ: máy tính có hình ảnh, âm thanh sinh động; có thể xem video; có thể tìm nhanh nhiều thông tin; có thể luyện tập tương tác... Bài 25. Không trả lời, không cung cấp thông tin; nói với người lớn ngay. Vì đó có thể là người xấu muốn lợi dụng thông tin của em. Bài 26. Ví dụ: ngồi đúng khoảng cách với màn hình; nghỉ ngơi sau 30–45 phút; không dùng máy tính trong chỗ tối; chớp mắt, nhìn ra xa... Bài 27. Học sinh tự viết, ví dụ: kể về lần dùng máy tính xem video bài giảng, tìm hình ảnh con vật... Bài 28. Ví dụ: để biết cách dùng máy tính phục vụ học tập; để tìm hiểu kiến thức; để dùng internet an toàn; để chuẩn bị cho tương lai...
