Phạm vi: Bài 45 → Bài 58 (Các số có bốn chữ số; so sánh; chữ số La Mã; làm tròn số; chu vi và diện tích; phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10000; nhân, chia số có bốn chữ số với số có một chữ số).
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Tính:
Bài 2. Tính:
Bài 3. Tính:
Bài 4. Tính:
Bài 5. Viết số:
Bài 6. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 7. Làm tròn số 3456 đến hàng trăm.
Bài 8. Chữ số La Mã XXI là số nào?
Bài 9. Tính chu vi hình vuông có cạnh 12 cm.
Bài 10. Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài 11 cm, chiều rộng 5 cm.
Bài 11. Tìm số liền trước của số 10000.
Bài 12. Viết số: tám nghìn không trăm linh chín.
Bài 13. Tính:
Bài 14. Tính:
Bài 15. Tính:
Bài 16. Tính chu vi hình tam giác đều có cạnh 9 cm.
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Tìm , biết:
Bài 18. Tìm , biết:
Bài 19. Một cửa hàng bán được 1234 kg gạo buổi sáng, buổi chiều bán được gấp đôi buổi sáng. Hỏi cả ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài 20. Hình chữ nhật có chiều dài 15 cm, chiều rộng 7 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
Bài 21. Hình vuông có diện tích 81 cm². Hỏi cạnh của hình vuông dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài 22. Tìm số có bốn chữ số nhỏ nhất có tổng các chữ số bằng 5.
Bài 23. Tính:
Bài 24. Một tấm vải dài 3600 m được cắt thành 3 phần bằng nhau. Hỏi mỗi phần dài bao nhiêu mét?
Đáp án
- 3579
- 4444
- 2468
- 2340
- 5432
- 6789 < 6798
- 3500
- 21
- (cm)
- (cm²)
- 9999
- 8009
- 4500
- 6300
- 2400
- (cm)
- Buổi chiều bán được (kg). Cả ngày bán được (kg).
- (cm²)
- nên cạnh hình vuông là 9 cm.
- 1004
- 4456
- (m)
