Phạm vi: Bài 45 → Bài 53 (Các số có bốn chữ số; so sánh; chữ số La Mã; làm tròn số; chu vi và diện tích).
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Viết số: năm nghìn ba trăm hai mươi mốt.
Bài 2. Đọc số 7643.
Bài 3. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 4. Sắp xếp các số 3214, 3124, 3241 theo thứ tự từ bé đến lớn.
Bài 5. Chữ số La Mã IX là số nào?
Bài 6. Chữ số La Mã XV là số nào?
Bài 7. Làm tròn số 2345 đến hàng chục.
Bài 8. Làm tròn số 6781 đến hàng trăm.
Bài 9. Tính chu vi hình vuông có cạnh 7 cm.
Bài 10. Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 10 cm, chiều rộng 6 cm.
Bài 11. Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài 9 cm, chiều rộng 4 cm.
Bài 12. Tính diện tích hình vuông có cạnh 8 cm.
Bài 13. Tìm số liền trước của số 5000.
Bài 14. Tìm số liền sau của số 8999.
Bài 15. Viết số gồm 3 nghìn, 0 trăm, 5 chục, 2 đơn vị.
Bài 16. Tính chu vi hình tam giác có 3 cạnh dài 6 cm, 8 cm, 10 cm.
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Tìm số có bốn chữ số lớn nhất có chữ số hàng nghìn là 3.
Bài 18. Tìm số có bốn chữ số nhỏ nhất có các chữ số khác nhau.
Bài 19. Hình vuông có chu vi 40 cm. Hỏi cạnh của hình vuông dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài 20. Hình chữ nhật có chu vi 30 cm, chiều dài 10 cm. Hỏi chiều rộng dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài 21. Diện tích hình chữ nhật là 48 cm², chiều dài là 8 cm. Hỏi chiều rộng là bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài 22. Làm tròn số 4567 đến hàng trăm rồi cộng thêm 100. Kết quả là bao nhiêu?
Bài 23. Viết tất cả các số có bốn chữ số lập được từ các chữ số 1, 0, 2, 3 (mỗi chữ số dùng 1 lần) mà chữ số hàng nghìn là 3.
Bài 24. Một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, chiều rộng là 5 cm. Tính chu vi hình chữ nhật đó.
Đáp án
- 5321
- Bảy nghìn sáu trăm bốn mươi ba.
- 4567 < 4657
- 3124, 3214, 3241
- 9
- 15
- 2350
- 6800
- (cm)
- (cm)
- (cm²)
- (cm²)
- 4999
- 9000
- 3052
- (cm)
- 3999
- 1023
- (cm)
- Nửa chu vi là (cm). Chiều rộng là (cm).
- (cm)
- 3012, 3021, 3102, 3120, 3201, 3210
- Chiều dài là (cm). Chu vi là (cm).
