1. Kiến thức trọng tâm
Đây là bài tổng kết Unit 20: At summer camp (Tại trại hè). Em ôn lại toàn bộ từ vựng và mẫu câu của Unit.
Từ vựng chính của Unit:
- Trại hè: summer camp, camp, tent, campfire, torch, flag
- Hoạt động: sing songs, dance, tell stories, swim, fish, climb, hike
- Đồ dùng: backpack, sleeping bag, water bottle, hat, sunglasses, sun cream, raincoat, map, food, snack, fruit, sandwich
- Cảm xúc: exciting, fun, happy, wonderful, amazing, tired, great
- Thời gian: last summer, yesterday, last week, tomorrow, in July
Mẫu câu chính:
- Nói dự định: I'm / We're going to ... — Are you going to ...?
- Lời khuyên: You should bring ... / Don't forget ...
- Kể chuyện quá khứ: I went to ... / We sang songs ... / I had a lot of fun.
- Cảm xúc: It was wonderful! / That sounds fun!
Ghi chú: Phân biệt thì tương lai gần (going to — dự định) và thì quá khứ đơn (went, sang, told — chuyện đã xảy ra).
2. Ví dụ minh họa
Đoạn văn tổng kết mẫu:
I'm going to summer camp next month with my class. I'm going to stay in a tent with my best friend. I'm going to bring a backpack, a sleeping bag, a hat and a water bottle. We're going to swim, fish and sing songs around the campfire. Last summer, I went to summer camp too. I had a lot of fun and made many friends. I think this summer camp will be wonderful!
(Tháng tới em sẽ đi trại hè cùng lớp. Em sẽ ở trong lều cùng bạn thân nhất. Em sẽ mang theo ba lô, túi ngủ, mũ và bình nước. Chúng em sẽ bơi, câu cá và hát quanh lửa trại. Mùa hè năm ngoái em cũng đã đi trại hè. Em đã rất vui và kết bạn với nhiều bạn mới. Em nghĩ trại hè này sẽ tuyệt vời!)
3. Ghi nhớ
- Ôn từ vựng trại hè: tent, campfire, torch, backpack, sleeping bag, water bottle, hat, raincoat, map.
- Ôn cấu trúc dự định: I'm / We're going to ...
- Ôn lời khuyên: should / shouldn't, Don't forget ...
- Ôn thì quá khứ đơn: went, stayed, sang, told, made, had, played, enjoyed.
