Phạm vi: Bài 1–Bài 9 (ôn tập số và phép tính, số chẵn/lẻ, biểu thức chứa chữ, bài toán ba bước tính, đo góc, góc nhọn/tù/bẹt)
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Viết số 234 567 bằng chữ.
Bài 2. Đọc số 890 123.
Bài 3. Trong hai số 4 567 và 8 900, số nào là số chẵn, số nào là số lẻ?
Bài 4. Tính: .
Bài 5. Tính: .
Bài 6. Tính giá trị của biểu thức với .
Bài 7. Lan mua 2 quyển vở, mỗi quyển giá 12 000 đồng và 1 cây bút giá 8 000 đồng. Lan đưa cho người bán 50 000 đồng. Hỏi Lan nhận lại bao nhiêu tiền?
Bài 8. Góc có số đo là góc gì?
Bài 9. Góc có số đo là góc gì?
Bài 10. Viết số liền trước và số liền sau của 100 000.
Bài 11. Sắp xếp các số 45 678, 45 687, 45 786 theo thứ tự tăng dần.
Bài 12. Tính: .
Bài 13. Tìm biết: .
Bài 14. Một hộp có 24 cây bút. Hỏi 3 hộp như thế có bao nhiêu cây bút?
Bài 15. Điền dấu thích hợp (<, >, ) vào chỗ chấm: .
Bài 16. Làm tròn số 456 789 đến hàng chục nghìn.
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Viết số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau.
Bài 18. Tính tổng của số lớn nhất có 5 chữ số và số nhỏ nhất có 5 chữ số.
Bài 19. Tìm hai số biết tổng của hai số là 100 và hiệu của hai số là 20.
Bài 20. Tính: .
Bài 21. An có 120 000 đồng. An mua 3 quyển vở, mỗi quyển giá 15 000 đồng. Hỏi An còn lại bao nhiêu tiền?
Bài 22. Góc tạo bởi kim giờ và kim phút của đồng hồ lúc 3 giờ đúng là góc gì?
Bài 23. Viết số gồm 5 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 0 nghìn, 7 trăm, 2 chục, 9 đơn vị.
Bài 24. Cho dãy số: 2, 4, 6, 8, ... Hỏi số thứ 10 của dãy là số nào?
Đáp án
- Hai trăm ba mươi tư nghìn năm trăm sáu mươi bảy.
- Tám trăm chín mươi nghìn một trăm hai mươi ba.
- 4 567 là số lẻ; 8 900 là số chẵn.
- .
- .
- .
- Tiền mua vở: (đồng). Tổng tiền mua: (đồng). Tiền nhận lại: (đồng).
- Góc vuông.
- Góc tù.
- Số liền trước: 99 999; số liền sau: 100 001.
- 45,678 < 45,687 < 45,786.
- .
- .
- (cây bút).
- 345,678 < 345,687.
- 460 000.
- 987 654.
- .
- Số lớn: . Số bé: .
- ; .
- Tiền mua vở: (đồng). Tiền còn lại: (đồng).
- Góc vuông.
- 530 729.
- 20 (dãy các số chẵn: số thứ là ).
