Phạm vi: Bài 1–Bài 21 (số đến lớp triệu, làm tròn, so sánh, dãy số tự nhiên, yến/tạ/tấn, đơn vị đo diện tích, giây/thế kỉ, phép cộng/trừ số có nhiều chữ số, tính chất phép cộng, tổng–hiệu)
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Viết số 1 000 000 bằng chữ.
Bài 2. Chữ số 7 trong số 478 901 thuộc hàng nào?
Bài 3. Làm tròn số 678 912 đến hàng trăm nghìn.
Bài 4. Điền dấu thích hợp (<, >, ) vào chỗ chấm: .
Bài 5. Viết số liền sau của 999 999.
Bài 6. Đổi: 3 tấn = ... kg.
Bài 7. Đổi: 2 yến 5 kg = ... kg.
Bài 8. Đổi: .
Bài 9. Đổi: .
Bài 10. Đổi: 2 thế kỉ = ... năm.
Bài 11. Đổi: 3 phút = ... giây.
Bài 12. Tính: .
Bài 13. Tính: .
Bài 14. Áp dụng tính chất giao hoán, tính: .
Bài 15. Tìm hai số biết tổng của hai số là 90 và hiệu của hai số là 10.
Bài 16. Một xe chở 4 bao gạo, mỗi bao nặng 60 kg. Hỏi xe chở tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Viết số nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau.
Bài 18. Tính: .
Bài 19. Tìm biết: .
Bài 20. Đổi: .
Bài 21. Mẹ mua 5 kg cam, mỗi ki-lô-gam giá 25 000 đồng. Mẹ đưa cho người bán 200 000 đồng. Hỏi mẹ nhận lại bao nhiêu tiền?
Bài 22. Cho dãy số: 0, 5, 10, 15, ... Hỏi số thứ 8 của dãy là số nào?
Bài 23. Đổi: 1 thế kỉ 25 năm = ... năm.
Bài 24. Điền dấu thích hợp (<, >, ) vào chỗ chấm: 1 tạ 20 kg ... 120 kg.
Đáp án
- Một triệu.
- Hàng chục nghìn.
- 700 000.
- 678,901 < 678,910.
- 1 000 000.
- 3 000 kg.
- 25 kg.
- .
- .
- 200 năm.
- 180 giây.
- .
- .
- .
- Số lớn: . Số bé: .
- (kg).
- 102 345.
- ; .
- .
- .
- Tiền mua cam: (đồng). Tiền nhận lại: (đồng).
- 35 (dãy tăng thêm 5 mỗi số: 0, 5, 10, 15, 20, 25, 30, 35).
- 125 năm.
- (1 tạ 20 kg = 100 kg + 20 kg = 120 kg).
