1. Kiến thức trọng tâm
Bài học này giới thiệu từ vựng về kì nghỉ hè. Các em học cách gọi tên các hoạt động trong kì nghỉ và nói về những việc mình đã làm.
Từ vựng cần nhớ:
- summer holiday (kì nghỉ hè)
- swim (bơi)
- build a sandcastle (xây lâu đài cát)
- fly a kite (thả diều)
- go fishing (đi câu cá)
- pick fruit (hái trái cây)
- ride a bike (đạp xe)
- play football (chơi bóng đá)
- read books (đọc sách)
- help parents (giúp đỡ bố mẹ)
Mẫu câu quan trọng:
- What did you do last summer? — Mùa hè năm ngoái bạn đã làm gì?
- I swam in the sea. — Tôi đã bơi ở biển.
- I went fishing with my father. — Tôi đã đi câu cá với bố.
- I helped my parents. — Tôi đã giúp đỡ bố mẹ.
Chú ý: khi kể về kì nghỉ đã qua, dùng thì quá khứ đơn. Một số động từ bất quy tắc cần nhớ: swim — swam, go — went, build — built. Hãy tập kể về kì nghỉ hè của em bằng các mẫu câu này.
2. Ví dụ minh họa
Đoạn hội thoại mẫu:
A: What did you do last summer? B: I went to the beach with my family. I swam in the sea and built a sandcastle. A: Did you fly a kite? B: Yes, I did. It was fun.
Giải thích: Bạn A hỏi mùa hè năm ngoái bạn B đã làm gì. Bạn B trả lời đã đi biển cùng gia đình, đã bơi ở biển và xây lâu đài cát. Bạn A hỏi thêm bạn B có thả diều không. Bạn B trả lời có và nói rằng thật vui. Các em hãy tập hỏi và trả lời về kì nghỉ hè của mình theo cùng cách này.
Bài tập nhỏ: Viết ba câu kể về kì nghỉ hè của em, dùng các từ swam, went, built hoặc helped.
3. Ghi nhớ
- Nhớ nghĩa và dạng quá khứ của các động từ: swim — swam, go — went, build — built.
- Dùng mẫu câu What did you do last summer? để hỏi về kì nghỉ hè.
- Kể về kì nghỉ đã qua bằng thì quá khứ đơn.
- Luyện nói: kể về ba hoạt động em đã làm trong kì nghỉ hè vừa qua.
