Phạm vi: Chủ đề 7–10 – Bài 36 đến Bài 62 (tỉ số, tỉ số phần trăm, thể tích, số đo thời gian, vận tốc, quãng đường, thời gian).
Phần 1: Cơ bản
- Đổi 1 giờ 20 phút ra phút.
- Đổi 2 giờ 15 phút ra phút.
- Đổi 90 phút ra giờ.
- Đổi 1,25 giờ ra phút.
- Đổi 3 ngày ra giờ.
- 1 tuần có bao nhiêu ngày?
- Một xe đi với vận tốc 30 km/giờ trong 2 giờ. Tính quãng đường xe đi được.
- Một người đi 100 km trong 4 giờ. Tính vận tốc của người đó.
- Một xe đi với vận tốc 12 km/giờ, đi quãng đường 36 km. Tính thời gian xe đi.
- Đổi 45 km/giờ ra km/phút.
- Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 3 cm.
- Tính thể tích của hình lập phương có cạnh 4 cm.
- bằng bao nhiêu ?
- bằng bao nhiêu ?
- Tìm tỉ số phần trăm của 12 và 48.
- Tìm của 250.
Phần 2: Nâng cao
- Một ô tô đi 180 km trong 3 giờ. Tính vận tốc của ô tô.
- Một người đi xe đạp 24 km với vận tốc 8 km/giờ. Hỏi người đó đi hết bao lâu?
- Một người đi bộ với vận tốc 5 km/giờ trong 2 giờ 30 phút. Hỏi người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?
- Hai xe cùng xuất phát một lúc: xe A đi với vận tốc 40 km/giờ, xe B đi với vận tốc 50 km/giờ. Sau 2 giờ, xe B đi được nhiều hơn xe A bao nhiêu ki-lô-mét?
- Một ca nô đi 45 km trong 1 giờ 30 phút. Tính vận tốc của ca nô.
- Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 7 dm, chiều rộng 5 dm, chiều cao 3 dm. Tính thể tích của hình hộp đó.
- Một bể nước hình lập phương có cạnh 2 m. Hỏi bể chứa được bao nhiêu lít nước?
- Một hình hộp chữ nhật có thể tích , chiều dài 8 cm, chiều rộng 5 cm. Tìm chiều cao của hình hộp đó.
Đáp án
- 1 giờ 20 phút = 80 phút.
- 2 giờ 15 phút = 135 phút.
- 90 phút = 1,5 giờ.
- (phút).
- (giờ).
- 7 ngày.
- (km).
- (km/giờ).
- (giờ).
- (km/phút).
- .
- .
- .
- .
- .
- .
- (km/giờ).
- (giờ).
- Đổi: 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ; (km).
- Sau 2 giờ, xe A đi được (km); xe B đi được (km); xe B hơn xe A: (km).
- Đổi: 1 giờ 30 phút = 1,5 giờ; (km/giờ).
- .
- Thể tích bể: (lít).
- Chiều cao: (cm).
