Phạm vi: Toàn bộ Học kì 2 – Chủ đề 7–12, Bài 36 đến Bài 75.
Phần 1: Cơ bản
- Tìm tỉ số phần trăm của 9 và 36.
- Tìm của 400.
- Hai số có tổng bằng 96, tỉ số là . Tìm số bé và số lớn.
- Hai số có hiệu bằng 28, tỉ số là . Tìm số bé và số lớn.
- Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 6 cm, chiều rộng 5 cm, chiều cao 4 cm.
- Tính diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh 6 cm.
- Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 3 cm.
- bằng bao nhiêu ?
- Đổi 2 giờ 40 phút ra phút.
- Đổi 150 phút ra giờ.
- Một xe đi với vận tốc 45 km/giờ trong 2 giờ. Tính quãng đường xe đi được.
- Một người đi quãng đường 120 km với vận tốc 30 km/giờ. Tính thời gian người đó đi.
- Trong biểu đồ hình quạt tròn, ba phần chiếm lần lượt , và còn lại. Hỏi phần còn lại chiếm bao nhiêu phần trăm?
- Một lớp có 4 tổ, mỗi tổ có 8 học sinh. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh?
- Gieo một con xúc xắc 20 lần, mặt 6 chấm xuất hiện 5 lần. Tìm tỉ số của số lần xuất hiện mặt 6 chấm so với tổng số lần gieo.
- Tính: .
Phần 2: Nâng cao
- Một cửa hàng bán 240 kg gạo, trong đó là gạo nếp. Hỏi cửa hàng bán bao nhiêu ki-lô-gam gạo tẻ?
- Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 8 cm, chiều cao 6 cm. Tính thể tích và diện tích xung quanh của hình hộp đó.
- Một ô tô đi 135 km trong 3 giờ, giữa đường nghỉ 30 phút. Tính vận tốc của ô tô (không tính thời gian nghỉ).
- Hai bạn cùng đi từ A đến B dài 60 km: bạn An đi xe đạp với vận tốc 15 km/giờ, bạn Bình đi xe máy với vận tốc 30 km/giờ. Hỏi bạn Bình đến B sớm hơn bạn An bao lâu?
- Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 4 m, chiều rộng 3 m, chiều cao 2,5 m chứa đầy nước. Hỏi bể chứa bao nhiêu lít nước?
- Một hình lập phương có diện tích toàn phần là . Tính cạnh của hình lập phương đó.
- Một lớp có 40 học sinh, là học sinh nữ. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh nam?
- Tìm tỉ số phần trăm của 75 và 300. Sau đó tìm của 300.
Đáp án
- .
- .
- Tổng số phần: ; số bé: ; số lớn: .
- Hiệu số phần: ; giá trị một phần: ; số bé: ; số lớn: .
- .
- .
- Diện tích xung quanh: ; diện tích hai đáy: ; diện tích toàn phần: .
- .
- 2 giờ 40 phút = 160 phút.
- 150 phút = 2,5 giờ.
- (km).
- (giờ).
- Phần còn lại: .
- (học sinh).
- Tỉ số: .
- .
- Gạo nếp: (kg); gạo tẻ: (kg).
- Thể tích: ; diện tích xung quanh: .
- Thời gian đi thực tế là 3 giờ; vận tốc: (km/giờ).
- Thời gian bạn An đi: (giờ); thời gian bạn Bình đi: (giờ); bạn Bình đến sớm hơn: (giờ).
- Thể tích bể: (lít).
- Diện tích một mặt: ; vì nên cạnh là 6 cm.
- Số học sinh nữ: (học sinh); số học sinh nam: (học sinh).
- ; .
