- Phạm vi: Bài 1 – Bài 24 (phân số, số thập phân, các phép tính với số thập phân)
- Gồm 24 bài tập: 16 bài cơ bản + 8 bài nâng cao
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Tính: 1,3×5.
Bài 2. Tính: 12,6:3.
Bài 3. Tính: 2,5×100.
Bài 4. Tính: 34,6:10.
Bài 5. Tính: 0,8×0,1.
Bài 6. Tính: 5:0,5.
Bài 7. Tính: 52×43.
Bài 8. Tính: 65:31.
Bài 9. Tìm x: x+2,5=7,8.
Bài 10. Tìm x: x×4=12,8.
Bài 11. Tính: 3,4+2,75.
Bài 12. Tính: 8,9−3,45.
Bài 13. Đổi đơn vị: 6 ha = ... m²; 0,25 ha = ... m².
Bài 14. Làm tròn số 6,78 đến hàng đơn vị.
Bài 15. Viết 2,75 dưới dạng hỗn số.
Bài 16. Một chai dầu chứa 0,75 lít. Hỏi 8 chai chứa bao nhiêu lít dầu?
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Tính: 1,2×3,5+2,4.
Bài 18. Tính: (5,6+1,4):0,7.
Bài 19. Tìm x: x:2,5=3,6.
Bài 20. Tính: 4,5×0,2×10.
Bài 21. Một hình chữ nhật có diện tích 24 m², chiều dài 6 m. Tính chiều rộng và chu vi hình chữ nhật đó.
Bài 22. Tính: 32×109:53.
Bài 23. Một người bán 2,5 kg táo với giá 30,000 đồng/kg. Hỏi người đó thu được bao nhiêu tiền?
Bài 24. Tính nhanh: 0,125×8×3,6.
Đáp án
Bài 1. 1,3×5=6,5.
Bài 2. 12,6:3=4,2.
Bài 3. 2,5×100=250.
Bài 4. 34,6:10=3,46.
Bài 5. 0,8×0,1=0,08.
Bài 6. 5:0,5=10.
Bài 7. 52×43=206=103.
Bài 8. 65:31=65×3=615=25.
Bài 9. x=7,8−2,5=5,3.
Bài 10. x=12,8:4=3,2.
Bài 11. 3,4+2,75=3,40+2,75=6,15.
Bài 12. 8,9−3,45=8,90−3,45=5,45.
Bài 13. 6 ha =60,000 m²; 0,25 ha =2,500 m².
Bài 14. 6,78≈7.
Bài 15. 2,75=210075=243.
Bài 16. 8 chai chứa: 0,75×8=6 (lít).
Bài 17. 1,2×3,5+2,4=4,2+2,4=6,6.
Bài 18. (5,6+1,4):0,7=7:0,7=10.
Bài 19. x=3,6×2,5=9.
Bài 20. 4,5×0,2×10=0,9×10=9.
Bài 21. Chiều rộng: 24:6=4 (m). Chu vi: (6+4)×2=20 (m).
Bài 22. 32×109:53=53:53=1.
Bài 23. Số tiền thu được: 30,000×2,5=75,000 (đồng).
Bài 24. 0,125×8×3,6=1×3,6=3,6.