- Phạm vi: Toàn bộ Học kì 1 (Bài 1 – Bài 35)
- Gồm 26 bài tập: 18 bài cơ bản + 8 bài nâng cao
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Viết dưới dạng số thập phân: 1009; 3107.
Bài 2. Tính: 0,48+1,25.
Bài 3. Tính: 5,6−2,35.
Bài 4. Tính: 2,4×3,5.
Bài 5. Tính: 14,4:4.
Bài 6. Tính: 7,5:0,5.
Bài 7. Tính: 43+52.
Bài 8. Tính: 65−31.
Bài 9. So sánh: 0,83 và 0,8.
Bài 10. Làm tròn số 12,47 đến hàng phần mười.
Bài 11. Đổi đơn vị: 0,6 ha = ... m².
Bài 12. Đổi đơn vị: 3 km² 12 ha = ... ha.
Bài 13. Tính diện tích hình tam giác có đáy 10 cm, chiều cao 6 cm.
Bài 14. Tính diện tích hình thang có hai đáy 6 cm, 10 cm và chiều cao 5 cm.
Bài 15. Tính chu vi hình tròn có bán kính 5 cm (lấy π≈3,14).
Bài 16. Tính diện tích hình tròn có bán kính 2 cm (lấy π≈3,14).
Bài 17. Tìm x: x+4,7=10,2.
Bài 18. Tìm x: x:3=2,4.
Phần 2: Nâng cao
Bài 19. Tính: 2,5×4+3,6:0,9.
Bài 20. Tính: (1,8+2,2)×3,5.
Bài 21. Một hình tam giác có diện tích 36 cm², chiều cao 9 cm. Tính độ dài đáy của hình tam giác đó.
Bài 22. Một hình thang có diện tích 60 m², tổng hai đáy 20 m. Tính chiều cao của hình thang đó.
Bài 23. Một hình tròn có đường kính 8 cm. Tính chu vi và diện tích hình tròn đó (lấy π≈3,14).
Bài 24. Tính: 53×65:21.
Bài 25. Một cửa hàng bán 3,5 tạ gạo trong buổi sáng và 2,4 tạ gạo trong buổi chiều. Hỏi cả ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài 26. Tính nhanh: 2,5×3,7+2,5×6,3.
Đáp án
Bài 1. 1009=0,09; 3107=3,7.
Bài 2. 0,48+1,25=1,73.
Bài 3. 5,6−2,35=5,60−2,35=3,25.
Bài 4. 2,4×3,5=8,4.
Bài 5. 14,4:4=3,6.
Bài 6. 7,5:0,5=15.
Bài 7. 43+52=2015+208=2023.
Bài 8. 65−31=65−62=63=21.
Bài 9. 0,83 > 0,8.
Bài 10. 12,47≈12,5.
Bài 11. 0,6 ha =6,000 m².
Bài 12. 3 km² 12 ha =300+12=312 (ha).
Bài 13. Diện tích: 10×6:2=30 (cm²).
Bài 14. Diện tích: (6+10)×5:2=40 (cm²).
Bài 15. Chu vi: 2×5×3,14=31,4 (cm).
Bài 16. Diện tích: 3,14×2×2=12,56 (cm²).
Bài 17. x=10,2−4,7=5,5.
Bài 18. x=2,4×3=7,2.
Bài 19. 2,5×4+3,6:0,9=10+4=14.
Bài 20. (1,8+2,2)×3,5=4×3,5=14.
Bài 21. Độ dài đáy: 36×2:9=72:9=8 (cm).
Bài 22. Chiều cao: 60×2:20=120:20=6 (m).
Bài 23. Bán kính: 8:2=4 (cm). Chu vi: 8×3,14=25,12 (cm). Diện tích: 3,14×4×4=50,24 (cm²).
Bài 24. 53×65:21=21:21=1.
Bài 25. Cả ngày bán được: 3,5+2,4=5,9 (tạ) =590 (kg).
Bài 26. 2,5×3,7+2,5×6,3=2,5×(3,7+6,3)=2,5×10=25.