Phạm vi: Chủ đề 7–9 – Bài 36 đến Bài 55 (tỉ số, tỉ số phần trăm, thể tích, diện tích hình hộp chữ nhật và hình lập phương).
Phần 1: Cơ bản
- bằng bao nhiêu ?
- bằng bao nhiêu ?
- bằng bao nhiêu ?
- bằng bao nhiêu ?
- Tính thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 2 cm, chiều rộng 3 cm, chiều cao 4 cm.
- Tính thể tích của hình lập phương có cạnh 2 cm.
- Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 4 cm, chiều rộng 3 cm, chiều cao 2 cm.
- Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 4 cm, chiều rộng 3 cm, chiều cao 2 cm.
- Tính diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh 3 cm.
- Tính diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 3 cm.
- Tìm tỉ số phần trăm của 6 và 24.
- Tìm của 90.
- Hai số có tổng bằng 63, tỉ số là . Tìm số bé và số lớn.
- Hai số có hiệu bằng 21, tỉ số là . Tìm số bé và số lớn.
- Hình khai triển của hình hộp chữ nhật có mấy mặt?
- Hình khai triển của hình trụ có mấy mặt?
Phần 2: Nâng cao
- Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 6 cm, chiều cao 4 cm. Tính thể tích của hình hộp đó.
- Một hình lập phương có cạnh 5 dm. Tính diện tích toàn phần của hình lập phương đó.
- Một bể cá hình hộp chữ nhật có chiều dài 60 cm, chiều rộng 40 cm, chiều cao 30 cm. Tính thể tích của bể cá.
- Một khối gỗ hình lập phương có cạnh 10 cm được cắt thành các khối lập phương nhỏ có cạnh 2 cm. Hỏi cắt được bao nhiêu khối nhỏ?
- Hai số có tổng bằng 150, tỉ số là . Tìm hai số đó.
- Hai số có hiệu bằng 45, tỉ số là . Tìm hai số đó.
- Một cửa hàng bán được số hàng, còn lại 60 sản phẩm. Hỏi lúc đầu cửa hàng có bao nhiêu sản phẩm?
- Dùng máy tính cầm tay để tính của 840.
Đáp án
- .
- .
- .
- .
- .
- .
- .
- Diện tích xung quanh là ; diện tích hai đáy là ; diện tích toàn phần: .
- .
- .
- .
- .
- Tổng số phần: ; số bé: ; số lớn: .
- Hiệu số phần: ; số bé: ; số lớn: .
- 6 mặt.
- 3 mặt (2 mặt đáy và 1 mặt xung quanh).
- .
- .
- .
- Thể tích khối lớn: ; thể tích khối nhỏ: ; số khối nhỏ: (khối).
- Tổng số phần: ; hai số là và .
- Hiệu số phần: ; giá trị một phần: ; hai số là và .
- Số sản phẩm còn lại chiếm ; lúc đầu có: (sản phẩm).
- .
