Phạm vi: Chủ đề 7 (Tỉ số và các bài toán liên quan) – Bài 36 đến Bài 44.
Phần 1: Cơ bản
- Viết tỉ số của 4 và 9.
- Viết tỉ số của 7 và 3.
- Tìm tỉ số phần trăm của 5 và 20.
- Tìm tỉ số phần trăm của 8 và 25.
- Tìm của 200.
- Tìm của 120.
- Tìm của 86.
- Tìm của 40.
- Trên bản đồ tỉ lệ , một đoạn đường dài thật 50 m được vẽ dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
- Trên bản đồ tỉ lệ , một đoạn đường dài thật 100 m được vẽ dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
- Hai số có tổng bằng 48, tỉ số là . Tìm số bé.
- Hai số có tổng bằng 75, tỉ số là . Tìm số lớn.
- Hai số có hiệu bằng 20, tỉ số là . Tìm số bé.
- Hai số có hiệu bằng 15, tỉ số là . Tìm số lớn.
- Tìm của 150.
- Tìm của 260.
Phần 2: Nâng cao
- Lớp 5C có 28 học sinh, tỉ số học sinh nam và học sinh nữ là . Hỏi lớp 5C có bao nhiêu học sinh nam?
- Một mảnh đất hình chữ nhật có tổng chiều dài và chiều rộng là 90 m, tỉ số của chiều dài và chiều rộng là . Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất.
- Giá một chiếc bút là 12 000 đồng, cửa hàng giảm giá . Hỏi giá mới của chiếc bút là bao nhiêu đồng?
- Một số tăng thì được 150. Tìm số ban đầu.
- Hai số có tổng bằng 120, tỉ số là . Tìm hai số đó.
- Hai số có hiệu bằng 48, tỉ số là . Tìm hai số đó.
- Một vườn hoa có 250 bông hoa, trong đó là hoa hồng. Hỏi vườn có bao nhiêu bông hoa hồng?
- Trên bản đồ tỉ lệ , một đoạn đường được vẽ dài 8 cm. Hỏi đoạn đường đó dài thật bao nhiêu mét?
Đáp án
- .
- .
- .
- .
- .
- .
- .
- .
- 50 m = 5 000 cm; (cm). Đáp số: 5 cm.
- 100 m = 10 000 cm; (cm). Đáp số: 5 cm.
- Tổng số phần: ; số bé: .
- Tổng số phần: ; số lớn: .
- Hiệu số phần: ; số bé: .
- Hiệu số phần: ; số lớn: .
- .
- .
- Tổng số phần: ; số học sinh nam: (học sinh).
- Tổng số phần: ; chiều dài: (m); chiều rộng: (m).
- Số tiền giảm: (đồng); giá mới: (đồng).
- Số ban đầu: .
- Tổng số phần: ; hai số là và .
- Hiệu số phần: ; giá trị một phần: ; hai số là và .
- Số bông hoa hồng: (bông).
- Độ dài thật: (cm) = 40 (m). Đáp số: 40 m.
