- Phạm vi: Bài 1 – Bài 18 (phân số, hỗn số, số thập phân, đơn vị đo diện tích)
- Gồm 24 bài tập: 16 bài cơ bản + 8 bài nâng cao
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Viết dưới dạng số thập phân: 103; 10047; 1000125.
Bài 2. Chuyển hỗn số thành số thập phân: 2105; 143.
Bài 3. Tính: 0,6+0,45.
Bài 4. Tính: 3,2−1,75.
Bài 5. Tính: 1,5×4.
Bài 6. Tính: 7,2:3.
Bài 7. So sánh: 2,35 và 2,4.
Bài 8. Làm tròn số 8,46 đến hàng phần mười.
Bài 9. Đổi đơn vị: 2 ha = ... m².
Bài 10. Đổi đơn vị: 5,000 m² = ... ha.
Bài 11. Đổi đơn vị: 3 km² = ... ha.
Bài 12. Viết 4 m² 15 dm² dưới dạng số thập phân (đơn vị m²).
Bài 13. Tính: 32+125.
Bài 14. Tính: 87−21.
Bài 15. Tìm x: x−1,2=3,4.
Bài 16. Một hình chữ nhật có chiều dài 3,5 m, chiều rộng 2 m. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Tính: (2,5+1,25)×4.
Bài 18. Tính: 10,5−2,5×3.
Bài 19. Tìm x: x:0,5=6,4.
Bài 20. Đổi đơn vị: 1 km² 25 ha = ... ha; 45,000 m² = ... ha.
Bài 21. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 20 m, chiều rộng bằng 43 chiều dài. Tính diện tích mảnh đất đó.
Bài 22. So sánh: 0,375 và 83.
Bài 23. Tính nhanh: 0,25×4×1,2.
Bài 24. Một người đi xe đạp 2,5 giờ được 30 km. Hỏi trung bình mỗi giờ người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?
Đáp án
Bài 1. 103=0,3; 10047=0,47; 1000125=0,125.
Bài 2. 2105=2,5; 143=1,75.
Bài 3. 0,6+0,45=0,60+0,45=1,05.
Bài 4. 3,2−1,75=3,20−1,75=1,45.
Bài 5. 1,5×4=6.
Bài 6. 7,2:3=2,4.
Bài 7. 2,35 < 2,4.
Bài 8. 8,46≈8,5.
Bài 9. 2 ha =20,000 m².
Bài 10. 5,000 m² =0,5 ha.
Bài 11. 3 km² =300 ha.
Bài 12. 4 m² 15 dm² =4,15 m².
Bài 13. 32+125=128+125=1213.
Bài 14. 87−21=87−84=83.
Bài 15. x=3,4+1,2=4,6.
Bài 16. Diện tích: 3,5×2=7 (m²).
Bài 17. (2,5+1,25)×4=3,75×4=15.
Bài 18. 10,5−2,5×3=10,5−7,5=3.
Bài 19. x=6,4×0,5=3,2.
Bài 20. 1 km² 25 ha =100+25=125 (ha); 45,000 m² =4,5 ha.
Bài 21. Chiều rộng: 20×43=15 (m). Diện tích: 20×15=300 (m²).
Bài 22. 0,375=1000375=83. Hai số bằng nhau.
Bài 23. 0,25×4×1,2=1×1,2=1,2.
Bài 24. Trung bình mỗi giờ: 30:2,5=12 (km).