Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Thiết bị nào sau đây là thiết bị vào? A. Bàn phím B. Màn hình C. Loa D. Máy in
Bài 2. Phần mềm nào sau đây là phần mềm hệ thống? A. Word B. Excel C. Hệ điều hành Windows D. PowerPoint
Bài 3. Tệp có phần mở rộng .xlsx là tệp của phần mềm nào? A. Word B. Paint C. PowerPoint D. Excel
Bài 4. Hành vi nào sau đây là KHÔNG an toàn khi dùng mạng xã hội? A. Đặt mật khẩu mạnh B. Chia sẻ số điện thoại cá nhân công khai C. Đăng xuất sau khi dùng máy tính chung D. Không kết bạn với người lạ
Bài 5. Đâu là kênh trao đổi thông tin chính thức của nhà trường? A. Nhóm chat riêng của học sinh B. Tài khoản mạng xã hội cá nhân C. Diễn đàn ẩn danh D. Trang web chính thức của nhà trường
Bài 6. Trong bảng tính, địa chỉ ô ở giao của cột B và hàng 3 là A. B3 B. 3B C. B-3 D. 3-B
Bài 7. Công thức =A1*2 với A1 = 5 cho kết quả là A. 7 B. 3 C. 10 D. 25
Bài 8. Để lưu tệp bảng tính, em nhấn tổ hợp phím nào? A. Ctrl + C B. Ctrl + V C. Ctrl + S D. Ctrl + X
Bài 9. Thư mục con là gì? A. Một thư mục nằm trong một thư mục khác B. Một tệp văn bản C. Một phần mềm D. Một thiết bị lưu trữ
Bài 10. Để tạo thư mục mới trong File Explorer, em thực hiện lệnh nào? A. Cut → Folder B. New → Folder C. Rename → Folder D. Delete → Folder
Bài 11. Nêu vai trò của thiết bị vào và thiết bị ra, cho 2 ví dụ mỗi loại.
Bài 12. Phân biệt phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng, cho 2 ví dụ mỗi loại.
Bài 13. Nêu 3 quy tắc ứng xử an toàn trên mạng xã hội.
Bài 14. Trong bảng tính, ô A1 chứa số 8, ô B1 chứa số 12, ô C1 chứa số 20. Viết công thức tính tổng ba ô đó tại ô D1 và cho biết kết quả.
Bài 15. Trong bảng tính, hàng được đánh dấu bằng gì? Cột được đánh dấu bằng gì?
Bài 16. Viết đường dẫn đầy đủ đến tệp "bai1.docx" nằm trong thư mục "Tin hoc", thư mục "Tin hoc" nằm trong thư mục "Hoc tap", thư mục "Hoc tap" nằm trong ổ đĩa D:.
Bài 17. Nêu các bước sao chép tệp "bai1.docx" từ ổ đĩa C: vào thư mục "Bai tap" trong ổ đĩa D:.
Bài 18. Kết quả của công thức =10-4*2 trong bảng tính là bao nhiêu? Giải thích thứ tự thực hiện phép tính.
Bài 19. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Mọi công thức trong bảng tính đều bắt đầu bằng dấu ……………".
Bài 20. Kể tên 2 kênh trao đổi thông tin chính thức của nhà trường.
Phần 2: Nâng cao
Bài 21. Trong bảng tính, ô A1 chứa số 20, ô A2 chứa số 30, ô A3 chứa số 10. Viết công thức tính trung bình cộng của ba ô đó tại ô A4 và cho biết kết quả.
Bài 22. Một bạn học sinh đăng ảnh của cả lớp lên mạng xã hội mà chưa hỏi ý kiến các bạn. Em hãy nhận xét hành vi đó và nêu cách ứng xử đúng.
Bài 23. Khi thấy bạn bè bị bắt nạt trên mạng, em nên làm gì? Nêu 3 việc nên làm.
Bài 24. Hãy giải thích vì sao không nên nhấn vào đường link lạ từ người không quen biết.
Bài 25. Em hãy nêu các bước tạo bảng tính mới, nhập dữ liệu điểm kiểm tra của 3 bạn vào bảng, rồi lưu tệp với tên "diem_kiem_tra.xlsx".
Bài 26. Một bạn cho rằng "công thức =A1+B1 và =B1+A1 cho kết quả khác nhau". Em đồng ý hay không? Vì sao?
Bài 27. Màn hình cảm ứng vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra. Em hãy giải thích vì sao.
Bài 28. Hãy viết một đoạn văn ngắn (4–5 câu) nêu các quy tắc ứng xử văn minh trên mạng xã hội mà em sẽ thực hiện.
Đáp án
1–A, 2–C, 3–D, 4–B, 5–D, 6–A, 7–C, 8–C, 9–A, 10–B.
Bài 11. Thiết bị vào: đưa thông tin vào máy tính (ví dụ: bàn phím, chuột). Thiết bị ra: đưa kết quả xử lí ra ngoài cho người dùng (ví dụ: màn hình, loa).
Bài 12. Phần mềm hệ thống: điều khiển, quản lí hoạt động của máy tính (ví dụ: Windows, Linux). Phần mềm ứng dụng: phục vụ nhu cầu cụ thể của người dùng (ví dụ: Word, Excel).
Bài 13. Không chia sẻ thông tin cá nhân; không kết bạn, trò chuyện với người lạ; không đăng, chia sẻ thông tin sai sự thật hoặc xúc phạm người khác; báo cho người lớn khi gặp nội dung xấu.
Bài 14. Công thức: =A1+B1+C1. Kết quả: 40.
Bài 15. Hàng được đánh dấu bằng số; cột được đánh dấu bằng chữ cái.
Bài 16. D:\Hoc tap\Tin hoc\bai1.docx
Bài 17. Mở ổ đĩa C:, chọn tệp "bai1.docx", nhấn Ctrl + C; mở thư mục "Bai tap" trong ổ đĩa D:, nhấn Ctrl + V.
Bài 18. Kết quả: 2. Vì phép nhân được thực hiện trước phép trừ: 4*2 = 8, sau đó 10 - 8 = 2.
Bài 19. Dấu =.
Bài 20. Trang web chính thức của nhà trường; nhóm học tập trên ứng dụng nhắn tin có giáo viên tham gia.
Bài 21. Công thức: =(A1+A2+A3)/3 hoặc =AVERAGE(A1:A3). Kết quả: 20.
Bài 22. Hành vi chưa đúng vì xâm phạm quyền riêng tư, hình ảnh của người khác. Cách ứng xử đúng: hỏi ý kiến các bạn trước khi đăng, gỡ bài đăng nếu các bạn không đồng ý, xin lỗi.
Bài 23. An ủi bạn, không chia sẻ bài bắt nạt, báo cho thầy cô hoặc người lớn.
Bài 24. Đường link lạ có thể chứa mã độc hoặc trang giả mạo đánh cắp mật khẩu, thông tin cá nhân.
Bài 25. Mở phần mềm bảng tính → New → Blank workbook → nhập dữ liệu vào các ô → nhấn Ctrl + S → đặt tên "diem_kiem_tra.xlsx" → Save.
Bài 26. Không đồng ý. Phép cộng có tính giao hoán nên hai công thức cho cùng kết quả.
Bài 27. Màn hình cảm ứng vừa hiển thị thông tin (thiết bị ra) vừa nhận thao tác chạm của người dùng (thiết bị vào).
Bài 28. Đoạn văn cần nêu được: tôn trọng người khác, không đăng thông tin sai sự thật, không chia sẻ thông tin cá nhân, báo cho người lớn khi gặp nội dung xấu.
