Phạm vi: Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ; Bài 2: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ; Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ; Bài 4: Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế.
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Viết các số sau dưới dạng phân số: 0,5; −1,25; 3.
Bài 2. So sánh: 3−2 và 4−3.
Bài 3. Tính: 21+43.
Bài 4. Tính: 65−31.
Bài 5. Tính: (5−2)⋅415.
Bài 6. Tính: 73:(14−9).
Bài 7. Tính: (21)2+41.
Bài 8. Tìm x, biết: x+32=65.
Bài 9. Tìm x, biết: x−41=83.
Bài 10. Tìm số đối của 9−4.
Bài 11. Tính: 32−(21−61).
Bài 12. Tính: (3−1)3.
Bài 13. Tính: 0,5+(4−1).
Bài 14. Viết 87 dưới dạng số thập phân.
Bài 15. Tìm x, biết: 21x=43.
Bài 16. Tính: (43−21):81.
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Tính: A=(1−21)(1−31)(1−41)(1−51).
Bài 18. Tìm x, biết: (x+21)−43=81.
Bài 19. So sánh A=32+41 với B=1.
Bài 20. Tìm số hữu tỉ x sao cho x+21=2x−41.
Bài 21. Tính: (32)2:(9−4).
Bài 22. Tìm hai số hữu tỉ a, b biết a+b=1 và a−b=31.
Bài 23. Tính nhanh: 21+41+81+161.
Bài 24. Chứng minh: (21+31)−61=32.
Đáp án
- 21; 4−5; 13. 2. \dfrac{-2}{3} = \dfrac{-8}{12} > \dfrac{-9}{12} = \dfrac{-3}{4}. 3. 45. 4. 21. 5. 2−3. 6. 3−2. 7. 21. 8. x=61. 9. x=85. 10. 94. 11. 31 (vì 21−61=31). 12. 27−1. 13. 41. 14. 0,875. 15. x=23. 16. 2.
- A=21⋅32⋅43⋅54=51. 18. x+21=87, suy ra x=83. 19. A = \dfrac{11}{12} < 1. 20. x=43 (thử lại: 43+21=45; 2⋅43−41=45). 21. −1. 22. a=32, b=31. 23. 1615. 24. Vế trái =65−61=32.