Phạm vi: Bài 1–4 (Chương 1: Số hữu tỉ); Bài 5–7 (Chương 2: Số thực); Bài 8–11 (Chương 3: Góc và đường thẳng song song) + Bài tập cuối chương 1–3.
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Tính: 49 − 16 \sqrt{49} - \sqrt{16} 49 − 16 .
Bài 2. Viết 0 , ( 27 ) 0,(27) 0 , ( 27 ) dưới dạng phân số.
Bài 3. Tính: ( 2 3 ) 2 ⋅ 3 4 \left(\dfrac{2}{3}\right)^2 \cdot \dfrac{3}{4} ( 3 2 ) 2 ⋅ 4 3 .
Bài 4. Tìm x > 0 , biết x 2 = 81 x^2 = 81 x 2 = 81 .
Bài 5. Cho góc x O y = 100 ∘ xOy = 100^\circ x O y = 10 0 ∘ , tia O z Oz O z là tia phân giác của góc x O y xOy x O y . Tính góc x O z xOz x O z .
Bài 6. Hai góc kề bù, một góc bằng 70 ∘ 70^\circ 7 0 ∘ . Tính góc còn lại.
Bài 7. Tính: 1 3 + 4 \dfrac{1}{3} + \sqrt{4} 3 1 + 4 .
Bài 8. So sánh: 5 \sqrt{5} 5 và 2 2 2 .
Bài 9. Tìm x x x , biết ∣ x ∣ = 3 2 |x| = \dfrac{3}{2} ∣ x ∣ = 2 3 .
Bài 10. Tính: ( − 0 , 2 ) 2 (-0,2)^2 ( − 0 , 2 ) 2 .
Bài 11. Viết − 5 8 \dfrac{-5}{8} 8 − 5 dưới dạng số thập phân.
Bài 12. Cho a ∥ b a \parallel b a ∥ b , góc A 1 = 55 ∘ A_1 = 55^\circ A 1 = 5 5 ∘ . Tính góc đồng vị B 1 B_1 B 1 với A 1 A_1 A 1 .
Bài 13. Tính: 5 6 : 10 3 \dfrac{5}{6} : \dfrac{10}{3} 6 5 : 3 10 .
Bài 14. Góc đối đỉnh với góc 40 ∘ 40^\circ 4 0 ∘ có số đo bằng bao nhiêu?
Bài 15. Tìm x x x , biết: 2 x + 1 2 = 3 2 2x + \dfrac{1}{2} = \dfrac{3}{2} 2 x + 2 1 = 2 3 .
Bài 16. Tính: 100 : 5 + 1 \sqrt{100} : 5 + 1 100 : 5 + 1 .
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Chứng minh: Nếu a ∥ b a \parallel b a ∥ b và đường thẳng c c c vuông góc với a a a thì c c c cũng vuông góc với b b b .
Bài 18. Tính: A = 144 + ( 1 2 ) 3 − 2 A = \sqrt{144} + \left(\dfrac{1}{2}\right)^3 - 2 A = 144 + ( 2 1 ) 3 − 2 .
Bài 19. Tìm x x x , biết: ( x − 1 ) 2 = 4 (x - 1)^2 = 4 ( x − 1 ) 2 = 4 .
Bài 20. Cho a ∥ b a \parallel b a ∥ b , đường thẳng c c c cắt a a a tại A A A và cắt b b b tại B B B . Biết góc tại A A A bằng 120 ∘ 120^\circ 12 0 ∘ . Tính góc đồng vị, góc so le trong và góc kề bù với nó tại B B B .
Bài 21. So sánh: 0 , ( 5 ) 0,(5) 0 , ( 5 ) và 5 9 \dfrac{5}{9} 9 5 .
Bài 22. Tính: ( 25 + 9 ) : 4 (\sqrt{25} + \sqrt{9}) : 4 ( 25 + 9 ) : 4 .
Bài 23. Tìm x x x , biết: ∣ x − 1 ∣ = 2 |x - 1| = 2 ∣ x − 1∣ = 2 .
Bài 24. Cho góc x O y = 150 ∘ xOy = 150^\circ x O y = 15 0 ∘ . Tia O t Ot O t nằm trong góc x O y xOy x O y sao cho góc x O t xOt x O t gấp đôi góc t O y tOy tO y . Tính góc x O t xOt x O t và góc t O y tOy tO y .
Đáp án
3 3 3 . 2. 3 11 \dfrac{3}{11} 11 3 (vì 0 , ( 27 ) = 27 99 0,(27) = \dfrac{27}{99} 0 , ( 27 ) = 99 27 ). 3. 1 3 \dfrac{1}{3} 3 1 . 4. x = 9 x = 9 x = 9 . 5. 50 ∘ 50^\circ 5 0 ∘ . 6. 110 ∘ 110^\circ 11 0 ∘ . 7. 7 3 \dfrac{7}{3} 3 7 . 8. \sqrt{5} > 2 (vì (\sqrt{5})^2 = 5 > 4 = 2^2 ). 9. x = 3 2 x = \dfrac{3}{2} x = 2 3 hoặc x = − 3 2 x = \dfrac{-3}{2} x = 2 − 3 . 10. 0 , 04 0,04 0 , 04 . 11. − 0 , 625 -0,625 − 0 , 625 . 12. 55 ∘ 55^\circ 5 5 ∘ . 13. 1 4 \dfrac{1}{4} 4 1 . 14. 40 ∘ 40^\circ 4 0 ∘ . 15. x = 1 2 x = \dfrac{1}{2} x = 2 1 . 16. 3 3 3 .
Vì c ⊥ a c \perp a c ⊥ a nên góc tạo bởi c c c và a a a bằng 90 ∘ 90^\circ 9 0 ∘ . Góc đồng vị với nó (tạo bởi c c c và b b b ) bằng nhau do a ∥ b a \parallel b a ∥ b , nên cũng bằng 90 ∘ 90^\circ 9 0 ∘ , tức c ⊥ b c \perp b c ⊥ b .
A = 12 + 1 8 − 2 = 81 8 A = 12 + \dfrac{1}{8} - 2 = \dfrac{81}{8} A = 12 + 8 1 − 2 = 8 81 . 19. x − 1 = 2 x - 1 = 2 x − 1 = 2 hoặc x − 1 = − 2 x - 1 = -2 x − 1 = − 2 , suy ra x = 3 x = 3 x = 3 hoặc x = − 1 x = -1 x = − 1 . 20. Góc đồng vị = 120 ∘ = 120^\circ = 12 0 ∘ ; góc so le trong = 120 ∘ = 120^\circ = 12 0 ∘ ; góc kề bù = 60 ∘ = 60^\circ = 6 0 ∘ . 21. Bằng nhau, vì 0 , ( 5 ) = 5 9 0,(5) = \dfrac{5}{9} 0 , ( 5 ) = 9 5 . 22. 2 2 2 . 23. x = 3 x = 3 x = 3 hoặc x = − 1 x = -1 x = − 1 . 24. Góc t O y = 50 ∘ tOy = 50^\circ tO y = 5 0 ∘ , góc x O t = 100 ∘ xOt = 100^\circ x O t = 10 0 ∘ .