Bài này thuộc Unit 11: Science and technology (Khoa học và công nghệ) trong sách Tiếng Anh lớp 8. Skills 1 rèn luyện kĩ năng đọc hiểu và nói về các phát minh và thành tựu khoa học.
1. Kiến thức trọng tâm
- Từ vựng: science (khoa học), technology (công nghệ), invention (phát minh), inventor (nhà phát minh), laboratory (phòng thí nghiệm), experiment (thí nghiệm), artificial intelligence (trí tuệ nhân tạo), device (thiết bị).
- Ngữ pháp: Thì tương lai đơn diễn tả dự đoán: "Robots will help us with housework." Động từ khuyết thiếu might: "This device might change our lives."
- Kĩ năng đọc: Đọc để tìm ý chính của từng đoạn và thông tin về phát minh: tên, công dụng, người phát minh.
2. Ví dụ minh họa
Đoạn văn: "In 2050, scientists might create robots that can teach children at home. These robots will answer questions and help with homework." Hỏi: "What might scientists create in 2050?" Trả lời: "Robots that can teach children at home." Giải thích: "might create" diễn tả khả năng trong tương lai. Khi trả lời, chỉ cần nêu phần thông tin được hỏi, không cần chép cả câu dài.
3. Ghi nhớ
- Skills 1 gồm đọc hiểu và nói.
- Từ vựng trọng tâm: invention, inventor, laboratory, experiment, artificial intelligence.
- Thì tương lai đơn: will + động từ nguyên mẫu.
- might + động từ nguyên mẫu diễn tả khả năng, không chắc chắn.
- Khi nói, đưa ra ví dụ cụ thể để làm rõ ý kiến của mình.
