Phạm vi: Unit 1 (Leisure time) – Unit 2 (Life in the countryside)
Phần 1: Cơ bản (16 bài)
Bài 1. Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn: She (like) ____ listening to music.
Bài 2. Chia động từ trong ngoặc: They (go) ____ to school by bike every day.
Bài 3. Chia động từ trong ngoặc: He (not / enjoy) ____ playing chess.
Bài 4. Điền dạng đúng của tính từ trong ngoặc: The city is (busy) ____ than the village.
Bài 5. Điền dạng đúng của tính từ trong ngoặc: This river is (long) ____ than that river.
Bài 6. Điền dạng đúng của tính từ trong ngoặc: Her house is (big) ____ than my house.
Bài 7. Chọn đáp án đúng: I love (play / playing) volleyball with my friends.
Bài 8. Chọn đáp án đúng: She hates (do / doing) housework.
Bài 9. Chọn đáp án đúng: They enjoy (watch / watching) films at weekends.
Bài 10. Chọn đáp án đúng: He dislikes (get / getting) up early.
Bài 11. Nối từ ở cột A với nghĩa ở cột B: 1. harvest — a. thu hoạch; 2. pasture — b. đồng cỏ; 3. paddy field — c. ruộng lúa; 4. buffalo — d. con trâu.
Bài 12. Điền từ thích hợp: Children in the countryside often ____ (herd) buffaloes in the fields.
Bài 13. Điền từ thích hợp: My grandma ____ (feed) chickens every morning.
Bài 14. Điền từ thích hợp: Farmers ____ (grow) rice in the paddy fields.
Bài 15. Viết lại câu dùng "interested in": I like reading books. → ____.
Bài 16. Viết lại câu dùng "fond of": She likes cooking. → ____.
Phần 2: Nâng cao (8 bài)
Bài 17. Viết lại câu giữ nguyên nghĩa: I don't like playing computer games. → I am not ____.
Bài 18. Viết lại câu giữ nguyên nghĩa: City life is noisier than country life. → Country life is ____.
Bài 19. Sắp xếp thành câu đúng: like / I / to / in / free time / my / swimming / go.
Bài 20. Sắp xếp thành câu đúng: countryside / the / in / people / friendly / are / more.
Bài 21. Tìm và sửa lỗi sai: She enjoy to play badminton on Sundays.
Bài 22. Tìm và sửa lỗi sai: Life in the city is busyer than in the village.
Bài 23. Đọc đoạn văn và trả lời: "Minh lives in a small village. He likes riding his bike to school. In his free time, he helps his parents in the fields. He enjoys flying kites with his friends." Hỏi: What does Minh enjoy doing? → ____.
Bài 24. Viết 3 câu về hoạt động giải trí của em, dùng thì hiện tại đơn và động từ chỉ sở thích + V-ing.
Đáp án
Bài 1. likes. Bài 2. go. Bài 3. does not enjoy / doesn't enjoy. Bài 4. busier. Bài 5. longer. Bài 6. bigger. Bài 7. playing. Bài 8. doing. Bài 9. watching. Bài 10. getting. Bài 11. 1–a, 2–b, 3–c, 4–d. Bài 12. herds. Bài 13. feeds. Bài 14. grow. Bài 15. I am interested in reading books. Bài 16. She is fond of cooking. Bài 17. I am not interested in playing computer games. Bài 18. Country life is quieter than city life. Bài 19. I like to go swimming in my free time. Bài 20. People in the countryside are more friendly. Bài 21. enjoy → enjoys; to play → playing. Câu đúng: She enjoys playing badminton on Sundays. Bài 22. busyer → busier. Bài 23. He enjoys flying kites with his friends. Bài 24. Đáp án mở: mỗi câu đúng ngữ pháp, đúng nghĩa được điểm; ví dụ: "I love playing football." / "I enjoy listening to music." / "I like reading books in my free time."
