- Phạm vi: Bài 21–32 (Phân thức đại số; Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất; Mở đầu về tính xác suất của biến cố)
- 24 bài tập: Phần 1 Cơ bản (16 bài) + Phần 2 Nâng cao (8 bài)
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Tìm điều kiện xác định của phân thức x2−12x+1.
Bài 2. Rút gọn phân thức x−2x2−2x.
Bài 3. Tính: x+11+x+12.
Bài 4. Tính: x−23x−x−2x.
Bài 5. Giải phương trình 4x−12=0.
Bài 6. Giải phương trình 2x+5=11.
Bài 7. Cho hàm số y=−3x+2. Tính y khi x=−1.
Bài 8. Tìm x để y=4 với hàm số y=2x+2.
Bài 9. Tìm hệ số góc của đường thẳng y=5x−7.
Bài 10. Đồ thị hàm số y=−x+2 cắt trục tung tại điểm nào?
Bài 11. Gieo một con xúc xắc, tính xác suất xuất hiện mặt 6 chấm.
Bài 12. Gieo một đồng xu, tính xác suất xuất hiện mặt sấp.
Bài 13. Một hộp có 3 bóng đỏ, 7 bóng xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 quả, tính xác suất lấy được bóng đỏ.
Bài 14. Gieo một con xúc xắc, tính xác suất xuất hiện mặt có số chấm chẵn.
Bài 15. Tính: x+1x−2⋅x−2x+1 (với x=±1,x=2).
Bài 16. Tính: x+1x2−1:3x−1.
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Giải phương trình 3x−2+2x+1=3.
Bài 18. Tìm m để đồ thị hàm số y=mx+1 song song với đường thẳng y=3x−2.
Bài 19. Hai bạn An và Bình có tổng cộng 50,000 đồng. An có nhiều hơn Bình 10,000 đồng. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu tiền?
Bài 20. Một hộp có 4 thẻ ghi các số 1,2,3,4. Rút ngẫu nhiên 1 thẻ. Tính xác suất rút được thẻ ghi số nguyên tố.
Bài 21. Một hộp có 6 viên bi: 2 đỏ, 2 xanh, 2 vàng. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất lấy được bi không phải màu đỏ.
Bài 22. Chứng minh x+2x3+8=x2−2x+4 với x=−2.
Bài 23. Rút gọn biểu thức x−3x2−5x+6⋅x−2x+1.
Bài 24. Tìm x để phân thức x−2x+1 bằng 0.
Đáp án
- x=1 và x=−1.
- x (với x=2).
- x+13.
- x−22x.
- x=3.
- x=3.
- y=5.
- x=1.
- 5.
- Điểm (0;2).
- 61.
- 21.
- 103.
- 21.
- 1.
- 3.
- x=519.
- m=3.
- Bình có 20,000 đồng, An có 30,000 đồng.
- 21 (các số nguyên tố là 2,3).
- 32.
- x3+8=(x+2)(x2−2x+4) nên vế trái bằng x2−2x+4 (với x=−2). Đẳng thức được chứng minh.
- x+1 (vì x−3(x−3)(x−2)⋅x−2x+1=x+1).
- x=−1.