Bài Skills 1 này thuộc Unit 1: Local environment (Môi trường địa phương). Bài học luyện hai kĩ năng: đọc hiểu (reading) về môi trường địa phương và những thay đổi quanh em, và nói (speaking) để trao đổi về nơi mình đang sống.
1. Kiến thức trọng tâm
- Từ vựng: local (thuộc địa phương), environment (môi trường), neighbourhood (khu phố), facility (cơ sở vật chất), polluted (bị ô nhiễm), peaceful (yên bình), crowded (đông đúc), improve (cải thiện), preserve (giữ gìn), community (cộng đồng).
- Ngữ pháp: thì hiện tại hoàn thành (have / has + V3): Our town has changed a lot. (Thị trấn của chúng ta đã thay đổi rất nhiều.) Câu so sánh hơn: The air is cleaner than before. (Không khí sạch hơn trước.)
- Kĩ năng đọc: đọc lướt để nắm ý chính, tìm chi tiết về địa điểm. Kĩ năng nói: miêu tả nơi sống, nêu điểm tốt và điểm cần cải thiện.
2. Ví dụ minh họa
Khi đọc bài về môi trường địa phương, em có thể gặp đoạn: My village is small and peaceful. (Làng của tôi nhỏ và yên bình.) There is a new park and a library for children. (Có một công viên mới và một thư viện cho trẻ em.) However, the river is polluted because people throw rubbish into it. (Tuy nhiên, con sông bị ô nhiễm vì mọi người vứt rác xuống đó.) Câu hỏi đọc hiểu thường là: What is good about the village? (Điều gì tốt về ngôi làng?)
Khi nói, em có thể trình bày: I live in a small town. (Tôi sống ở một thị trấn nhỏ.) It is quiet and people are friendly. (Nơi đây yên tĩnh và mọi người thân thiện.) But the streets are narrow and there is a lot of traffic. (Nhưng đường phố chật hẹp và có nhiều xe cộ.) I hope my town will become cleaner and greener. (Tôi hy vọng thị trấn của mình sẽ trở nên sạch hơn và xanh hơn.)
3. Ghi nhớ
- Khi đọc, chú ý các từ chỉ địa điểm và tính từ miêu tả.
- Khi nói, dùng đủ ba ý: nơi sống, điểm tốt, điểm cần cải thiện.
- Dùng thì hiện tại hoàn thành để nói về sự thay đổi.
