Phạm vi: Chương 1 – Cấu tạo nguyên tử (Bài 1–3).
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Nguyên tử có bao nhiêu proton, neutron, electron?
Bài 2. Hạt nào quyết định điện tích của hạt nhân nguyên tử?
Bài 3. Viết kí hiệu nguyên tử X có 8 proton và 8 neutron.
Bài 4. Tính số khối của nguyên tử có 20 proton và 20 neutron.
Bài 5. Trong ba nguyên tử $^{12}{6}C^{14}{6}C^{14}_{7}N$, cặp nào là đồng vị của nhau?
Bài 6. Viết cấu hình electron của Li (Z = 3).
Bài 7. Viết cấu hình electron của F (Z = 9).
Bài 8. Lớp L (n = 2) có tối đa bao nhiêu electron?
Bài 9. Phân lớp d chứa tối đa bao nhiêu electron?
Bài 10. Nguyên tử có Z = 17. Viết cấu hình electron và cho biết số electron ở lớp ngoài cùng.
Bài 11. Số hiệu nguyên tử cho biết những thông tin gì về nguyên tử?
Bài 12. Nguyên tử có bao nhiêu neutron?
Bài 13. Kể tên ba hạt cơ bản cấu tạo nên nguyên tử và điện tích của mỗi hạt.
Bài 14. Viết cấu hình electron của Ne (Z = 10).
Bài 15. Nguyên tử X có 11 electron. Viết cấu hình electron và cho biết nguyên tử X có bao nhiêu lớp electron.
Bài 16. Các đồng vị $^{1}{1}H^{2}{1}H^{3}_{1}H$ khác nhau ở điểm nào?
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 40, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12. Tìm số proton, neutron, electron của X.
Bài 18. Viết cấu hình electron của ion (K có Z = 19).
Bài 19. Nguyên tử X có cấu hình electron . Xác định số hiệu nguyên tử và số electron ở lớp ngoài cùng của X.
Bài 20. Copper có hai đồng vị (69,15%) và (30,85%). Tính nguyên tử khối trung bình của copper.
Bài 21. Nguyên tử R có tổng số hạt cơ bản là 52, số hạt mang điện gấp 1,6 lần số hạt không mang điện. Tìm số proton, neutron, electron của R.
Bài 22. Viết cấu hình electron đầy đủ của Fe (Z = 26).
Bài 23. Một nguyên tử có 4 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron. Viết một cấu hình electron có thể có của nguyên tử đó.
Bài 24. Giải thích vì sao các đồng vị của cùng một nguyên tố có tính chất hóa học giống nhau.
Đáp án
Bài 1. 13 proton, 14 neutron, 13 electron. Bài 2. Proton. Bài 3. $^{16}{8}O$. Bài 4. 40. Bài 5. $^{12}{6}C^{14}_{6}C$. Bài 6. . Bài 7. . Bài 8. 8 electron. Bài 9. 10 electron. Bài 10. ; 7 electron ở lớp ngoài cùng. Bài 11. Số proton, số electron của nguyên tử và số thứ tự của ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn. Bài 12. 16 neutron. Bài 13. Proton (điện tích +1), neutron (không mang điện), electron (điện tích −1). Bài 14. . Bài 15. ; 3 lớp electron. Bài 16. Khác nhau về số neutron (lần lượt 0, 1, 2). Bài 17. , , (X là Al). Bài 18. . Bài 19. Z = 20, 2 electron ở lớp ngoài cùng (X là Ca). Bài 20. . Bài 21. , , (R là S). Bài 22. . Bài 23. (K). Bài 24. Vì các đồng vị có cùng số proton và số electron nên có cùng cấu hình electron lớp ngoài cùng, do đó tính chất hóa học giống nhau.
