Phạm vi: Chương 4 – Phản ứng oxi hóa – khử (Bài 15, 16)
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Xác định số oxi hóa của N trong: N2, NH3, NO, NO2, HNO3, NH4Cl.
Bài 2. Xác định số oxi hóa của S trong: S, H2S, SO2, SO3, H2SO4, Na2SO4.
Bài 3. Xác định số oxi hóa của Mn trong: Mn, MnO, MnO2, KMnO4, MnCl2.
Bài 4. Xác định số oxi hóa của Cr trong: Cr, Cr2O3, K2Cr2O7, CrCl3.
Bài 5. Xác định số oxi hóa của Fe trong: Fe, FeO, Fe2O3, FeCl2, FeCl3, FeSO4.
Bài 6. Xác định số oxi hóa của C trong: C, CO, CO2, CH4, CaCO3, HCOOH.
Bài 7. Xác định số oxi hóa của Cl trong: Cl2, HCl, KCl, KClO, KClO3, HClO4.
Bài 8. Xác định số oxi hóa của P trong: P, PH3, P2O5, H3PO4, Na3PO4.
Bài 9. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử? Giải thích.
a) Zn+2HCl→ZnCl2+H2
b) Na2O+H2O→2NaOH
c) 2KClO3→2KCl+3O2
d) CaCO3+2HCl→CaCl2+CO2+H2O
Bài 10. Chỉ rõ chất oxi hóa, chất khử trong phản ứng: Fe+CuSO4→FeSO4+Cu.
Bài 11. Chỉ rõ chất oxi hóa, chất khử trong phản ứng: 2Na+Cl2→2NaCl.
Bài 12. Chỉ rõ chất oxi hóa, chất khử trong phản ứng: C+O2→CO2.
Bài 13. Cân bằng phản ứng: Mg+O2→MgO.
Bài 14. Cân bằng phản ứng: H2+O2→H2O.
Bài 15. Cân bằng phản ứng: Al+O2→Al2O3.
Bài 16. Cân bằng phản ứng: Zn+HCl→ZnCl2+H2.
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Cân bằng phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron: Fe+HNO3→Fe(NO3)3+NO+H2O.
Bài 18. Cân bằng phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron: Cu+H2SO4 (đặc)→CuSO4+SO2+H2O.
Bài 19. Cân bằng phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron: KMnO4+HCl→KCl+MnCl2+Cl2+H2O.
Bài 20. Cân bằng phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron: K2Cr2O7+HCl→KCl+CrCl3+Cl2+H2O.
Bài 21. Cho 5,6 gam Fe tác dụng hết với dung dịch HCl dư. Tính thể tích khí H2 thu được (đkc).
Bài 22. Cho 2,7 gam Al tác dụng hết với O2 dư. Tính khối lượng Al2O3 thu được.
Bài 23. Trong phản ứng Cl2+2NaOH→NaCl+NaClO+H2O, Cl2 đóng vai trò gì? Giải thích.
Bài 24. Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong phản ứng sau và chỉ rõ chất khử: 2KMnO4+5H2C2O4+3H2SO4→K2SO4+2MnSO4+10CO2+8H2O.
Đáp án
Bài 1. N2: 0; NH3: −3; NO: +2; NO2: +4; HNO3: +5; NH4Cl: −3.
Bài 2. S: 0; H2S: −2; SO2: +4; SO3: +6; H2SO4: +6; Na2SO4: +6.
Bài 3. Mn: 0; MnO: +2; MnO2: +4; KMnO4: +7; MnCl2: +2.
Bài 4. Cr: 0; Cr2O3: +3; K2Cr2O7: +6; CrCl3: +3.
Bài 5. Fe: 0; FeO: +2; Fe2O3: +3; FeCl2: +2; FeCl3: +3; FeSO4: +2.
Bài 6. C: 0; CO: +2; CO2: +4; CH4: −4; CaCO3: +4; HCOOH: +2.
Bài 7. Cl2: 0; HCl: −1; KCl: −1; KClO: +1; KClO3: +5; HClO4: +7.
Bài 8. P: 0; PH3: −3; P2O5: +5; H3PO4: +5; Na3PO4: +5.
Bài 9. a) Có (Zn 0→+2, H +1→0). b) Không (số oxi hóa không đổi). c) Có (Cl +5→−1, O −2→0). d) Không (số oxi hóa không đổi).
Bài 10. Chất khử: Fe. Chất oxi hóa: CuSO4.
Bài 11. Chất khử: Na. Chất oxi hóa: Cl2.
Bài 12. Chất khử: C. Chất oxi hóa: O2.
Bài 13. 2Mg+O2→2MgO.
Bài 14. 2H2+O2→2H2O.
Bài 15. 4Al+3O2→2Al2O3.
Bài 16. Zn+2HCl→ZnCl2+H2.
Bài 17. Fe+4HNO3→Fe(NO3)3+NO+2H2O.
Bài 18. Cu+2H2SO4→CuSO4+SO2+2H2O.
Bài 19. 2KMnO4+16HCl→2KCl+2MnCl2+5Cl2+8H2O.
Bài 20. K2Cr2O7+14HCl→2KCl+2CrCl3+3Cl2+7H2O.
Bài 21. Fe+2HCl→FeCl2+H2. nFe=5,6/56=0,1 mol ⇒VH2=0,1×24,79=2,479 lít (đkc).
Bài 22. 4Al+3O2→2Al2O3. nAl=2,7/27=0,1 mol ⇒nAl2O3=0,05 mol ⇒m=0,05×102=5,1 gam.
Bài 23. Cl2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử (phản ứng tự oxi hóa – khử): một phần Cl 0→−1 (trong NaCl), một phần Cl 0→+1 (trong NaClO).
Bài 24. Mn: +7→+2; C trong H2C2O4: +3→+4 (trong CO2); S: +6 không đổi. Chất khử: H2C2O4.