Bài tập ôn — Toán 10 (Kết nối tri thức) — Học kì 1 — Mức kiểm tra cuối kì · Tổ Cú
Bài tập ôn — Toán 10 (Kết nối tri thức) — Học kì 1 — Mức kiểm tra cuối kì
Phần 1: Cơ bản · Phần 2: Nâng cao · Đáp án
Phạm vi: Toàn bộ Học kì 1 — Bài 1 đến Bài 14
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Tính số trung bình của dãy số: 4,6,8,10.
Bài 2. Tìm trung vị của dãy số: 3,5,7,9,11.
Bài 3. Tìm mốt của dãy số: 1,2,2,3,3,3,4.
Bài 4. Tính khoảng biến thiên của dãy số: 5,8,12,20.
Bài 5. Cho a=(2;1), b=(−1;3). Tính a⋅b.
Bài 6. Cho a=(3;4). Tính ∣a∣.
Bài 7. Cho A(1;1), B(4;5). Tính tọa độ của AB và ∣AB∣.
Bài 8.sin45∘ bằng bao nhiêu?
Bài 9. Cho tam giác ABC có AB=6, AC=8, góc A=90∘. Tính BC và sinB.
Bài 10. Cho A=[0;3], B=(1;5]. Tìm A∩B, A∪B.
Bài 11. Mệnh đề nào sau đây đúng?
a) "∀x∈R,x2≥x."
b) "∃x∈R,x2=0."
Bài 12. Điểm (1;1) có thuộc miền nghiệm của hệ {x+y≤3x≥0 không? Vì sao?
Bài 13. Cho tam giác đều ABC cạnh 6. Tính AB⋅AC.
Bài 14. Cho ∣a∣=2, ∣b∣=5 và góc giữa hai vectơ bằng 120∘. Tính a⋅b.
Bài 15. Tìm Q1, Q3 của dãy số: 1,2,3,4,5,6,7,8.
Bài 16. Tính phương sai của dãy số: 1,3,5 (số trung bình bằng 3).
Bài 17. Cho A = {x \in \mathbb{N} \mid x < 6}. Liệt kê các phần tử của A và tính số phần tử của A.
Bài 18. Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC. Tính AB+AC theo AM.
Phần 2: Nâng cao
Bài 19. Cho dãy số liệu: 10,12,14,16,18,20,22. Tính số trung bình, trung vị và khoảng tứ phân vị.
Bài 20. Cho A(2;3), B(5;7), C(8;3). Chứng minh tam giác ABC cân tại B.
Bài 21. Cho hình chữ nhật ABCD có AB=3, BC=4. Tính ∣AB+AD∣.
Bài 22. Cho ∣a∣=4, ∣b∣=3, a⋅b=6. Tính côsin của góc giữa hai vectơ a và b.
Bài 23. Một cửa hàng ghi lại số sản phẩm bán được trong 6 ngày: 25,30,28,35,32,30. Tính số trung bình và độ lệch chuẩn (làm tròn đến 2 chữ số thập phân).
Bài 24. Cho tam giác ABC có AB=5, AC=7, BC=8. Tính cosA.
Bài 25. Cho A=(−∞;m], B=(2;+∞). Tìm m để A∩B=∅.
Bài 26. Cho a=(1;2), b=(m;−1). Tìm m để a và b cùng phương.
Đáp án
Bài 1.xˉ=44+6+8+10=7.
Bài 2.Me=7.
Bài 3.M0=3 (xuất hiện 3 lần, nhiều nhất).
Bài 4.R=20−5=15.
Bài 5.a⋅b=2⋅(−1)+1⋅3=1.
Bài 6.∣a∣=32+42=5.
Bài 7.AB=(3;4); ∣AB∣=5.
Bài 8.22.
Bài 9.BC=62+82=10; sinB=BCAC=108=54.
Bài 10.A∩B=(1;3]; A∪B=[0;5].
Bài 11. a) Sai (ví dụ x=0,5: x^2 = 0{,}25 < 0{,}5). b) Đúng (với x=0).
Bài 12. Có, vì 1+1=2≤3 và 1≥0.
Bài 13.AB⋅AC=6⋅6⋅cos60∘=36⋅21=18.
Bài 14.a⋅b=2⋅5⋅cos120∘=10⋅(−21)=−5.
Bài 15.Q1=2,5 (trung vị của nửa dưới 1,2,3,4); Q3=6,5 (trung vị của nửa trên 5,6,7,8).
Bài 16.s2=3(1−3)2+(3−3)2+(5−3)2=38.
Bài 17.A=0,1,2,3,4,5, có 6 phần tử.
Bài 18.AB+AC=2AM (quy tắc trung điểm).
Bài 19. Số trung bình xˉ=16; trung vị Me=16; Q1=12, Q3=20, khoảng tứ phân vị ΔQ=8.
Bài 20.BA=(5−2)2+(7−3)2=5; BC=(8−5)2+(3−7)2=5. Vì BA=BC nên tam giác ABC cân tại B.
Bài 21.AB+AD=AC, suy ra ∣AB+AD∣=∣AC∣=32+42=5.
Bài 22.cos(a,b)=∣a∣⋅∣b∣a⋅b=4⋅36=21 (góc bằng 60∘).
Bài 23. Số trung bình: xˉ=625+30+28+35+32+30=30. Phương sai: s2=625+0+4+25+4+0=658≈9,67. Độ lệch chuẩn: s≈3,11.