- Phạm vi: Bài 15 (Hàm số) đến Bài 22 (Ba đường conic)
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Giải bất phương trình: x2−5x+6≤0.
Bài 2. Giải bất phương trình: −x2+4x−3≥0.
Bài 3. Giải phương trình: 2x−3=x−2.
Bài 4. Giải phương trình: x2−x−2=2x−2.
Bài 5. Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua A(1;−2) và có vectơ chỉ phương u=(2;3).
Bài 6. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A(2;1) và có vectơ pháp tuyến n=(3;−4).
Bài 7. Tính khoảng cách từ M(1;2) đến đường thẳng 3x−4y+5=0.
Bài 8. Viết phương trình đường tròn có tâm I(2;−1), bán kính R=3.
Bài 9. Xác định tâm và bán kính của đường tròn x2+y2−6x+4y−3=0.
Bài 10. Viết phương trình chính tắc của elip có a=5, b=4.
Bài 11. Tìm tiêu cự của elip 36x2+20y2=1.
Bài 12. Viết phương trình chính tắc của hypebol có a=3, b=4.
Bài 13. Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d:x+y−3=0 với trục Ox.
Bài 14. Xét vị trí tương đối của d1:x+2y−1=0 và d2:2x+4y+3=0.
Bài 15. Tìm m để đường thẳng d:(m−1)x+2y−3=0 song song với d′:x+2y−1=0.
Bài 16. Tìm góc giữa hai đường thẳng d1:x−y=0 và d2:x+y=0.
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Viết phương trình đường thẳng đi qua A(1;2) và vuông góc với đường thẳng 2x+y−1=0.
Bài 18. Viết phương trình đường tròn đi qua A(0;0), B(4;0), C(0;3).
Bài 19. Tìm m để bất phương trình x2−2x+m≥0 nghiệm đúng với mọi x.
Bài 20. Giải bất phương trình: (x - 1)(x + 2) < 0.
Bài 21. Viết phương trình chính tắc của parabol có tiêu điểm F(2;0).
Bài 22. Tìm tọa độ các tiêu điểm của elip 49x2+24y2=1.
Bài 23. Cho đường thẳng d:x+y−2=0 và điểm M(3;4). Tìm hình chiếu vuông góc của M lên d.
Bài 24. Tìm m để phương trình x+1=x−m có nghiệm.
Đáp án
- [2;3].
- [1;3].
- Điều kiện x≥2; bình phương: 2x−3=x2−4x+4⟺x2−6x+7=0⟺x=3±2. Loại x = 3 - \sqrt{2} < 2. Nghiệm: x=3+2.
- Điều kiện x≥1; bình phương: x2−x−2=4x2−8x+4⟺3x2−7x+6=0, \Delta = 49 - 72 < 0. Vô nghiệm.
- {x=1+2t y=−2+3t.
- 3x−4y−2=0.
- d=5∣3−8+5∣=0.
- (x−2)2+(y+1)2=9.
- I(3;−2), R=4.
- 25x2+16y2=1.
- c=36−20=4 nên tiêu cự bằng 8.
- 9x2−16y2=1.
- (3;0).
- Song song (vì 21=42=3−1).
- m=2.
- 90∘.
- x−2y+3=0.
- Tam giác ABC vuông tại A nên tâm là trung điểm của BC: I(2;23), R=2BC=25. Phương trình: (x−2)2+(y−23)2=425.
- Δ′=1−m≤0⟺m≥1.
- (−2;1).
- y2=8x.
- c=49−24=5 nên F1(−5;0), F2(5;0).
- Gọi H(a;2−a)∈d, MH=(a−3;−a−2) song song với vectơ pháp tuyến (1;1) nên a−3=−a−2⟺a=21. Hình chiếu: H(21;23).
- Đặt x≥m; bình phương: x+1=x2−2mx+m2⟺x2−(2m+1)x+m2−1=0. Cần Δ=(2m+1)2−4(m2−1)=4m+5≥0 và nghiệm lớn hơn của phương trình luôn ≥m. Đáp án: m≥−45.