- Phạm vi: Bài 15 (Hàm số), Bài 16 (Hàm số bậc hai)
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Tìm tập xác định của hàm số y=x+2.
Bài 2. Tìm tập xác định của hàm số y=x−31.
Bài 3. Tìm tập xác định của hàm số y=2x−4x+1.
Bài 4. Xét tính chẵn, lẻ của hàm số f(x)=x3−x.
Bài 5. Hàm số y=2x+3 đồng biến hay nghịch biến trên R? Vì sao?
Bài 6. Tìm tập giá trị của hàm số y=x2+1.
Bài 7. Tìm đỉnh của parabol y=x2−2x+4.
Bài 8. Tìm trục đối xứng của parabol y=2x2−8x+1.
Bài 9. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2+6x+10.
Bài 10. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=−x2+4x−1.
Bài 11. Vẽ đồ thị hàm số y=x2−4x+3 và nêu tọa độ giao điểm của đồ thị với trục Ox.
Bài 12. Tìm giao điểm của parabol y=x2 và đường thẳng y=3x−2.
Bài 13. Hàm số y=−2x2+4x+1 đồng biến trên khoảng nào?
Bài 14. Hàm số y=x2−6x+5 nghịch biến trên khoảng nào?
Bài 15. Tìm m để hàm số y=(m−1)x+2 đồng biến trên R.
Bài 16. Tìm tập xác định của hàm số y=4−x2.
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Tìm m để hàm số y=x2−2(m+1)x+3 có trục đối xứng là đường thẳng x=2.
Bài 18. Tìm m để parabol y=x2−2x+m cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt.
Bài 19. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2−4x+3 trên đoạn [0;3].
Bài 20. Tìm m để hàm số y=(2−m)x2+3x+1 là hàm số bậc hai.
Bài 21. Tìm parabol y=ax2+bx+c biết đồ thị đi qua A(0;1), B(1;0), C(2;1).
Bài 22. Tìm m để hàm số y=x−m có tập xác định là [2;+∞).
Bài 23. Cho f(x)=x2−2x+3. Tính f(2) và f(−1).
Bài 24. Tìm m để đỉnh của parabol y=x2−2mx+3m nằm trên đường thẳng y=2.
Đáp án
- [−2;+∞).
- R∖3.
- (2;+∞).
- Hàm lẻ (vì f(−x)=−f(x) với mọi x).
- Đồng biến (hệ số của x là 2 > 0).
- [1;+∞).
- (1;3).
- x=2.
- Giá trị nhỏ nhất bằng 1 tại x=−3.
- Giá trị lớn nhất bằng 3 tại x=2.
- Đồ thị là parabol có đỉnh (2;−1), cắt Ox tại (1;0) và (3;0).
- (1;1) và (2;4).
- (−∞;1).
- (−∞;3).
- m > 1.
- [−2;2].
- Trục đối xứng x=m+1=2⇒m=1.
- \Delta' = 1 - m > 0 \Rightarrow m < 1.
- Giá trị nhỏ nhất bằng −1 tại x=2; giá trị lớn nhất bằng 3 tại x=0.
- m=2.
- y=x2−2x+1.
- m=2.
- f(2)=3; f(−1)=6.
- Đỉnh có tung độ −m2+3m=2⟺m2−3m+2=0⟺m=1 hoặc m=2.