Phạm vi: Chương 1–2 (Bài 1–8): Cân bằng hóa học; Nitrogen – Sulfur
Phần 1: Cơ bản
- Xác định số oxi hóa của nitrogen trong , , , .
- Viết phương trình phản ứng của với nước.
- Viết phương trình điều chế trong phòng thí nghiệm.
- Khí nào sinh ra khi cho Cu tác dụng với đặc?
- Viết phương trình hóa học:
- là oxide acid hay oxide base?
- Viết phương trình:
- Thuốc thử dùng để nhận biết ion là gì? Nêu hiện tượng.
- Viết phương trình:
- Xúc tác được dùng trong quá trình tiếp xúc sản xuất là gì?
- Tính pH của dung dịch 0,005 M (coi nấc điện li thứ nhất hoàn toàn, bỏ qua nấc hai).
- Cho cân bằng , \Delta H < 0. Khi tăng nhiệt độ, cân bằng chuyển dịch theo chiều nào?
- Trong các dung dịch , , , , dung dịch nào có pH > 7?
- Viết biểu thức của phản ứng .
- thể hiện tính khử trong phản ứng nào: hay ?
- Xác định số oxi hóa của sulfur trong , , .
- Viết phương trình:
- Khí làm mất màu dung dịch nào?
Phần 2: Nâng cao
- Cho 6,4 g Cu tác dụng với đặc dư. Tính thể tích khí (đkc) thu được.
- Cho cân bằng . Ở trạng thái cân bằng, M, M, M. Tính .
- Tính pH của dung dịch 0,01 M. Biết .
- Trộn 100 mL dung dịch 0,1 M với 100 mL dung dịch 0,1 M. Tính pH của dung dịch thu được.
- Cho 3,2 g S tác dụng với đặc nóng dư. Tính thể tích khí (đkc) thu được.
- Viết 3 giai đoạn điều chế từ trong công nghiệp.
- Tính pH của dung dịch 0,2 M. Biết .
- Cho cân bằng , . Ban đầu M. Tính nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng.
Đáp án
- −3; +2; +4; +5
- Oxide acid
- Dung dịch ; xuất hiện kết tủa trắng
- M; pH = 2
- Chiều nghịch
- −2; +4; +6
- Dung dịch bromine (nước bromine)
- mol; mol; L
- M; pH ≈ 3,37
- dư mol trong 0,2 L; M; pOH ≈ 1,30; pH ≈ 12,70
- mol; mol; L
- ; ;
- M; pOH ≈ 2,72; pH ≈ 11,28
- M; M
