Phạm vi: Chương 4 – Hydrocarbon (Bài 15: Alkane; Bài 16: Hydrocarbon không no; Bài 17: Arene)
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Viết công thức cấu tạo của methane, ethane, propane, butane.
Bài 2. Gọi tên hợp chất CH3–CH(CH3)–CH3.
Bài 3. Gọi tên hợp chất CH2=CH–CH3.
Bài 4. Gọi tên hợp chất CH≡C–CH3.
Bài 5. Viết công thức cấu tạo của 2-methylbutane.
Bài 6. Alkane C5H12 có bao nhiêu đồng phân mạch carbon?
Bài 7. Viết phương trình hóa học đốt cháy hoàn toàn C2H6.
Bài 8. Viết phương trình hóa học của C3H6 tác dụng với Br2.
Bài 9. Viết phương trình hóa học của C2H2 tác dụng với H2 (xúc tác Pt, dư).
Bài 10. Trong các chất CH4, C2H4, C6H6, C2H6, chất nào làm mất màu dung dịch bromine?
Bài 11. Viết phương trình hóa học của benzene tác dụng với Br2 (xúc tác FeBr3).
Bài 12. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol CH4, thu được bao nhiêu mol CO2?
Bài 13. Cho 2,24 L C2H4 (đkc) phản ứng vừa đủ với dung dịch bromine. Tính khối lượng Br2 đã phản ứng.
Bài 14. Gọi tên hợp chất C6H5–CH3.
Bài 15. Viết phương trình hóa học trùng hợp ethylene.
Bài 16. Acetylene tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa màu gì? Viết phương trình hóa học.
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol C2H6 và 0,1 mol C3H8. Tính khối lượng H2O thu được.
Bài 18. Đốt cháy hoàn toàn 5,8 g butane C4H10. Tính thể tích khí CO2 thu được ở điều kiện chuẩn (đkc).
Bài 19. Hỗn hợp 0,2 mol gồm C2H4 và C2H6 phản ứng vừa đủ với 16 g Br2. Tính % mol của C2H4 trong hỗn hợp.
Bài 20. Viết công thức cấu tạo và gọi tên các đồng phân của C4H10.
Bài 21. Viết công thức cấu tạo và gọi tên các đồng phân alkene của C4H8 (kể cả đồng phân hình học).
Bài 22. Viết phương trình hóa học của benzene tác dụng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc).
Bài 23. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol toluene C7H8. Tính số mol O2 cần dùng.
Bài 24. Cho 13 g acetylene tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư. Tính khối lượng kết tủa thu được.
Đáp án
Bài 1. CH4; CH3–CH3; CH3–CH2–CH3; CH3–CH2–CH2–CH3.
Bài 2. 2-methylpropane.
Bài 3. Propene.
Bài 4. Propyne.
Bài 5. CH3–CH(CH3)–CH2–CH3.
Bài 6. 3 đồng phân: n-pentane, 2-methylbutane, 2,2-dimethylpropane.
Bài 7. 2C2H6+7O2t∘4CO2+6H2O.
Bài 8. C3H6+Br2→C3H6Br2 (1,2-dibromopropane).
Bài 9. C2H2+2H2PtC2H6.
Bài 10. C2H4.
Bài 11. C6H6+Br2FeBr3C6H5Br+HBr.
Bài 12. 0,1 mol CO2 (theo CH4+2O2→CO2+2H2O).
Bài 13. nC2H4=2,24:24,79≈0,0904 mol; nBr2=0,0904 mol; mBr2≈0,0904×160≈14,5 g.
Bài 14. Toluene (methylbenzene).
Bài 15. nCH2=CH2t∘, p, xuˊc taˊc(–CH2–CH2–)n (polyethylene).
Bài 16. Kết tủa vàng nhạt: HC≡CH+2AgNO3+2NH3→AgC≡CAg↓+2NH4NO3.
Bài 17. nH2O=3×0,1+4×0,1=0,7 mol; mH2O=0,7×18=12,6 g.
Bài 18. nC4H10=5,8:58=0,1 mol; nCO2=4×0,1=0,4 mol; VCO2=0,4×24,79=9,916≈9,92 L.
Bài 19. nBr2=16:160=0,1 mol = nC2H4; % mol C2H4=0,1:0,2×100.
Bài 20. n-butane CH3–CH2–CH2–CH3; 2-methylpropane CH3–CH(CH3)–CH3.
Bài 21. But-1-ene CH2=CH–CH2–CH3; cis-but-2-ene và trans-but-2-ene CH3–CH=CH–CH3; 2-methylpropene CH2=C(CH3)–CH3.
Bài 22. C6H6+HNO3 đặcH2SO4 đặcC6H5NO2+H2O (nitrobenzene).
Bài 23. C7H8+9O2t∘7CO2+4H2O; nO2=9×0,15=1,35 mol.
Bài 24. nC2H2=13:26=0,5 mol; nAgC≡CAg=0,5 mol; MAgC≡CAg=240 g/mol; m=0,5×240=120 g.