Phạm vi: Chương 4 – Hydrocarbon (Bài 15–17) và Chương 5 – Dẫn xuất halogen, Alcohol (Bài 19–20)
Phần 1: Cơ bản
Bài 1. Gọi tên hợp chất C2H5Cl.
Bài 2. Viết công thức cấu tạo của 2-chloropropane.
Bài 3. Viết phương trình hóa học của CH3Cl tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng).
Bài 4. Gọi tên hợp chất CH3CH2OH.
Bài 5. Viết công thức cấu tạo của propan-2-ol.
Bài 6. Gọi tên hợp chất CH3–O–CH3.
Bài 7. Viết phương trình hóa học của ethanol tác dụng với Na.
Bài 8. Viết phương trình hóa học của C2H5Br tác dụng với KOH trong ethanol (đun nóng).
Bài 9. Nhỏ glycerol vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2 mới pha. Nêu hiện tượng.
Bài 10. Viết phương trình hóa học của ethanol tác dụng với CuO (đun nóng).
Bài 11. Viết phương trình hóa học đốt cháy hoàn toàn ethanol.
Bài 12. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol ethanol. Tính khối lượng CO2 thu được.
Bài 13. Cho 4,6 g ethanol tác dụng với Na dư. Tính thể tích khí H2 thoát ra ở điều kiện chuẩn (đkc).
Bài 14. C3H7Cl có bao nhiêu đồng phân cấu tạo? Viết công thức cấu tạo của chúng.
Bài 15. Viết phương trình hóa học của C2H4 tác dụng với HCl.
Bài 16. Trong các alcohol CH3OH, C2H5OH, CH3–CH(OH)–CH3, (CH3)3COH, chất nào là alcohol bậc II?
Phần 2: Nâng cao
Bài 17. Nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng riêng biệt: ethanol, glycerol, hexane. Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học (nếu có).
Bài 18. Hỗn hợp gồm 0,1 mol ethanol và 0,1 mol methanol tác dụng với Na dư. Tính thể tích khí H2 thoát ra ở điều kiện chuẩn (đkc).
Bài 19. Đốt cháy hoàn toàn 3,2 g methanol CH3OH. Tính khối lượng CO2 thu được.
Bài 20. Hoàn thành chuỗi chuyển hóa: C2H5OH→C2H4→C2H5Cl. Ghi rõ điều kiện phản ứng.
Bài 21. Cho 12,3 g glycerol tác dụng với Na dư. Tính thể tích khí H2 thoát ra ở điều kiện chuẩn (đkc).
Bài 22. Viết công thức cấu tạo và gọi tên các đồng phân alcohol của C3H8O (không kể ether).
Bài 23. Viết phương trình hóa học của toluene tác dụng với Cl2 (ánh sáng, đun nóng).
Bài 24. Tính khối lượng Br2 cần dùng để phản ứng vừa đủ với 2,8 L C2H4 (đkc).
Đáp án
Bài 1. Chloroethane.
Bài 2. CH3–CHCl–CH3.
Bài 3. CH3Cl+NaOHt∘CH3OH+NaCl.
Bài 4. Ethanol.
Bài 5. CH3–CH(OH)–CH3.
Bài 6. Dimethyl ether (methoxymethane).
Bài 7. 2C2H5OH+2Na→2C2H5ONa+H2↑.
Bài 8. C2H5Br+KOHethanol, t∘C2H4+KBr+H2O (phản ứng tách).
Bài 9. Xuất hiện dung dịch xanh lam (phức đồng(II) glycerate).
Bài 10. C2H5OH+CuOt∘CH3CHO+Cu+H2O.
Bài 11. C2H5OH+3O2t∘2CO2+3H2O.
Bài 12. nCO2=2×0,2=0,4 mol; mCO2=0,4×44=17,6 g.
Bài 13. nC2H5OH=4,6:46=0,1 mol; nH2=0,1:2=0,05 mol; VH2=0,05×24,79≈1,24 L.
Bài 14. 2 đồng phân: 1-chloropropane CH3–CH2–CH2Cl; 2-chloropropane CH3–CHCl–CH3.
Bài 15. C2H4+HCl→C2H5Cl (chloroethane).
Bài 16. CH3–CH(OH)–CH3 (propan-2-ol).
Bài 17.
- Cho Cu(OH)2 vào 3 mẫu: mẫu tạo dung dịch xanh lam là glycerol.
- Cho Na vào 2 mẫu còn lại: mẫu thoát khí H2 là ethanol (2C2H5OH+2Na→2C2H5ONa+H2↑).
- Mẫu còn lại không có hiện tượng là hexane.
Bài 18. nH2=(0,1+0,1):2=0,1 mol; VH2=0,1×24,79=2,479≈2,48 L.
Bài 19. nCH3OH=3,2:32=0,1 mol; 2CH3OH+3O2→2CO2+4H2O; nCO2=0,1 mol; mCO2=0,1×44=4,4 g.
Bài 20. C2H5OHH2SO4 đặc, 170∘CC2H4+H2O; C2H4+HCl→C2H5Cl.
Bài 21. nglycerol=12,3:92≈0,1337 mol; mỗi phân tử glycerol có 3 nhóm −OH nên nH2=0,1337×3:2≈0,2005 mol; VH2≈0,2005×24,79≈4,97 L.
Bài 22. Propan-1-ol CH3–CH2–CH2OH; propan-2-ol CH3–CH(OH)–CH3.
Bài 23. C6H5CH3+Cl2aˊnh saˊng, t∘C6H5CH2Cl+HCl (benzyl chloride; phản ứng thế ở nhánh).
Bài 24. nC2H4=2,8:24,79≈0,113 mol; nBr2=0,113 mol; mBr2≈0,113×160≈18,1 g.