1. Kiến thức trọng tâm
Cho a > 0, a=1 và b > 0. Lôgarit cơ số a của b, kí hiệu logab, là số α sao cho aα=b. Như vậy logab=α⟺aα=b. Hai lôgarit đặc biệt: lôgarit thập phân logb=log10b và lôgarit tự nhiên lnb=logeb, với e≈2,718.
Tính chất: loga1=0; logaa=1; alogab=b; logaab=b. Các quy tắc: loga(xy)=logax+logay; logayx=logax−logay; logaxk=klogax (với x, y > 0). Công thức đổi cơ số: logab=logcalogcb với c > 0, c=1, suy ra logab=logba1.
Điều kiện xác định của logaf(x) là f(x) > 0, a > 0, a=1. Khi biến đổi lôgarit, cần kiểm tra điều kiện để không làm mất hoặc thêm nghiệm.
2. Ví dụ minh họa
Tính log28+log241.
Lời giải: log28=3 vì 23=8. log241=−2 vì 2−2=41. Vậy tổng bằng 3+(−2)=1. Có thể tính nhanh bằng quy tắc tích: log28+log241=log2(8⋅41)=log22=1.
Ví dụ khác: rút gọn P=log327−2log39. Ta có log327=3 vì 33=27; log39=2 vì 32=9. Do đó P=3−2⋅2=−1. Kiểm tra bằng quy tắc: P=log327−log392=log38127=log331=−1.
3. Ghi nhớ
- logab=α⟺aα=b; loga1=0; logaa=1.
- Lôgarit của tích, thương, lũy thừa; công thức đổi cơ số.
- Luôn đặt điều kiện: cơ số dương khác 1, biểu thức trong lôgarit dương.